Ngày:21/9/2026
 
Trong dữ liệu này không có hồ sơ cán bộ quân đội và bộ đội đi B theo sự quản lý của Bộ Quốc phòng. Ở đây chỉ có hồ sơ của cán bộ chiến sỹ miền Nam tập kết ra Bắc, sau đó trở lại miền Nam và một số cán bộ dân sự người miền Bắc đi B từ năm 1959 đến 1975 theo CON ĐƯỜNG DÂN SỰ do Ủy ban Thống nhất Chính phủ quản lý.
TÌM KIẾM HỒ SƠ
Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
Số HS Họ tên Ngày Sinh Ngày đi B Quê quán Cơ quan trước khi đi B
39207 LÊ QUANG LỰU 0/8/1930 5/10/1962 Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Văn phòng phẩm cấp I - Cục Bách hóa - Bộ Nội thương
39342 LÊ QUANG MẬU 0/12/1925 22/11/1963 Thôn An Cường, xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Sở Công nghiệp Hải Phòng
39394 LÊ QUANG MINH 1919 26/8/1964 Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức , tỉnh Quảng Ngãi Xí nghiệp giấy Thăng Long - Hà Đông
39393 LÊ QUANG MINH 0/3/1920 3/5/1974 Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Ty Lương thực tỉnh Hải Hưng
39648 LÊ QUANG NGẠCH 10/10/1927 1/11/1965 Xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Nhà Hát tuồng Việt Nam-Bộ Văn hoá
39877 LÊ QUANG NHU 17/7/1917 7/4/1975 Thôn Dương Quang, xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Cửa hàng Bách hóa Hợp tác xã mua bán Đông Anh, thành phố Hà Nội
40369 LÊ QUANG SƠ 29/9/1918 5/4/1964 Thôn Long Phụng, xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Tổng cục Thống kê TW
40535 LÊ QUANG TẠO 12/10/1943 1972 Xã Trà Thọ, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi Trường Nguyễn Ái Quốc
41133 LÊ QUANG THANH 1921 1972 Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Hải sản Cấp I Hà Nội - Bộ Nội thương
41650 LÊ QUANG TRÚC 9/1/1927 21/3/1962 Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Trạm Khám xe Lạng Giai
41665 LÊ QUANG TRUNG 1944 13/4/1974 Xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hóa - Thương binh tỉnh Hà Bắc
41666 LÊ QUANG TRUNG 27/10/1923 24/6/1965 Thôn Vĩnh Lộc, xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Thực phẩm Hà Đông
41711 LÊ QUANG TRƯỢNG 5/5/1919 16/6/1965 Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Phế phẩm, Hải Phòng
36874 LÊ QÚY CÁC 15/6/1927 12/2/1972 Thôn Thanh Lâm, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi K85 tỉnh Thái Bình
40390 LÊ QUÝ SƠN 2/2/1930 24/3/1962 Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Khoa Chăn nuôi - Học viện Nông Lâm
40221 LÊ QUYẾT 2/9/1945 16/7/1974 Thôn 3, xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi K20
38780 LÊ SINH LAI 11/9/1920 16/2/1963 Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Lắp máy, Hà Nội
40488 LÊ TÀI 15/10/1925 28/12/1961 Thôn Vạn An, xã Nghĩa Thượng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Cục Quản lý muối - Bộ Công nghiệp nhẹ
40511 LÊ TÁM 1944 10/9/1971 Xã Tư Hoà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh, tỉnh Nghệ An
40512 LÊ TÁM 0/10/1932 Xã Đức Lâm, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi B trở ra
40554 LÊ TÂM 1/2/1931 10/9/1960 Xã Phổ Lương, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi C6 - D3 - E96 - Sư đoàn 305
36613 LÊ TẤN BÁ 15/9/1916 1/8/1975 Thôn Phước Long, xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa , tỉnh Quảng Ngãi Phòng Tài chính huyện Chí Linh, tỉnh Hải Hưng
36891 LÊ TẤN CẢNH 0/5/1919 9/5/1975 Xã Long Hiệp, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi Trưởng phòng Y tế - Trường Dân tộc miền Nam xã Chi Nê, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
37339 LÊ TẤN DANH 4/2/1937 6/6/1970 Thôn Hải Môn, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Đại học Y khoa Hà Nội
37675 LÊ TẤN ĐIỀM 15/7/1927 18/4/1975 Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Bộ Tài chính
37474 LÊ TẤN DŨNG 1/1/1925 22/6/1975 Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Ban vùng kinh tế mới TP Hà Nội
38275 LÊ TẤN HỒ 10/2/1945 19/2/1972 Xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trạm Thương binh III, tỉnh Hải Hưng
38191 LÊ TẤN HOÁ 27/12/1934 24/8/1970 Thôn Hoà Vinh, xã Hành Phước,huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Ban kiến thiết, kiến trúc - Ty kiến trúc tỉnh Quảng Ninh
38526 LÊ TẤN ÍCH 7/8/1935 22/8/1964 Xã Bình Khương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Nhà máy Dệt 8/3 Hà Nội
39005 LÊ TẤN LOAN 5/10/1943 15/2/1972 Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh tỉnh Hà Tây
39109 LÊ TẤN LUÂN 0/10/1928 15/4/1961 Xã Bình Hoà, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Khu Gang thép Thái Nguyên
39830 LÊ TẤN NHẬT 20/3/1938 26/2/1968 Xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành , tỉnh Quảng Ngãi Viện Dược liệu - Bộ Y tế
39946 LÊ TẤN PHẨM 5/5/1929 15/4/1965 Thôn Tây An, xã Bình Hoà, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Lâm trường Bằng Lang thuộc Ty Lâm nghiệp Hà Giang
40090 LÊ TẤN PHƯƠNG 0/12/1937 16/1/1973 Xóm 3, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Xí nghiệp Trung Đại tu Ô tô Hà Bắc
40219 LÊ TẤN QUYỆN 10/10/1927 12/5/1962 Xóm Tây An, thôn Trung An, xã Bình Hoà, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Hợp doanh ảnh Thái Nguyên
40489 LÊ TẤN TÀI 0/7/1928 1962 Thôn Hưng Nhơn, xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Ty Thuỷ lợi Hải Dương
41002 LÊ TẤN THÁI 5/12/1928 Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
40734 LÊ TẤN TOÀ 1/1/1929 4/12/1972 Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Liên hiệp Công đoàn tỉnh Bắc Thái
41588 LÊ TẤN TRIỀU 2/1/1929 15/4/1970 Thôn Nam Thuận, xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi B ra hiện ở K70
41599 LÊ TẤN TRINH 15/5/1935 1/4/1964 Thôn Phước Vĩnh, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường An Khánh, Hà Đông
41691 LÊ TẤN TRỰC 15/12/1925 15/2/1963 Thôn Mỹ Huệ, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Xí nghiệp Công tư Hợp doanh Vận tải Ô tô Hồng Quảng
41165 LÊ TẤT THẮNG 5/5/1926 22/4/1975 Xã Bình Thạnh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Ngân sách Nhà nước - Bộ Tài chính
41164 LÊ THẮNG 7/7/1945 31/7/1972 Thôn Kỳ Tân, xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi K100 - thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú
41040 LÊ THANH 23/12/1933 16/5/1975 Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Trường Nguyễn Ái Quốc Phân hiệu 4 thành phố Hà Nội
36772 LÊ THANH BÌNH 0/2/1949 7/7/1967 Thôn Thọ Lộc, xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
36773 LÊ THANH BÌNH 0/5/1927 25/11/1963 Thôn Cổ Luỹ, xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Thực Phẩm Ninh Bình
37766 LÊ THANH ĐÔNG 10/10/1946 Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ Quản lý Xí nghiệp I (học viên)
38732 LÊ THANH KHIẾT 2/1/1932 Xã Phú Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
39119 LÊ THANH LUẬN 3/6/1942 Thôn Nga Mân, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
39395 LÊ THÀNH MINH 3/4/1950 1/8/1972 Xã Nghĩa An, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh II thành phố Hải Phòng
Đầu ... [32] [33] [34][35] [36] [37] [38]... Cuối
Trang 35 của 111

Bản quyền thuộc Phòng Tin học và CCTC - Trung tâm Lưu trữ quốc gia III
34 - Phan Kế Bính - Cống V ị - Ba Đình - Hà Nội