Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
39207
|
LÊ QUANG LỰU
|
0/8/1930
|
5/10/1962
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Văn phòng phẩm cấp I - Cục Bách hóa - Bộ Nội thương
|
|
39342
|
LÊ QUANG MẬU
|
0/12/1925
|
22/11/1963
|
Thôn An Cường, xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Công nghiệp Hải Phòng
|
|
39394
|
LÊ QUANG MINH
|
1919
|
26/8/1964
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức , tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp giấy Thăng Long - Hà Đông
|
|
39393
|
LÊ QUANG MINH
|
0/3/1920
|
3/5/1974
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Lương thực tỉnh Hải Hưng
|
|
39648
|
LÊ QUANG NGẠCH
|
10/10/1927
|
1/11/1965
|
Xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà Hát tuồng Việt Nam-Bộ Văn hoá
|
|
39877
|
LÊ QUANG NHU
|
17/7/1917
|
7/4/1975
|
Thôn Dương Quang, xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng Bách hóa Hợp tác xã mua bán Đông Anh, thành phố Hà Nội
|
|
40369
|
LÊ QUANG SƠ
|
29/9/1918
|
5/4/1964
|
Thôn Long Phụng, xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Thống kê TW
|
|
40535
|
LÊ QUANG TẠO
|
12/10/1943
|
1972
|
Xã Trà Thọ, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc
|
|
41133
|
LÊ QUANG THANH
|
1921
|
1972
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Hải sản Cấp I Hà Nội - Bộ Nội thương
|
|
41650
|
LÊ QUANG TRÚC
|
9/1/1927
|
21/3/1962
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm Khám xe Lạng Giai
|
|
41665
|
LÊ QUANG TRUNG
|
1944
|
13/4/1974
|
Xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa - Thương binh tỉnh Hà Bắc
|
|
41666
|
LÊ QUANG TRUNG
|
27/10/1923
|
24/6/1965
|
Thôn Vĩnh Lộc, xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Thực phẩm Hà Đông
|
|
41711
|
LÊ QUANG TRƯỢNG
|
5/5/1919
|
16/6/1965
|
Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Phế phẩm, Hải Phòng
|
|
36874
|
LÊ QÚY CÁC
|
15/6/1927
|
12/2/1972
|
Thôn Thanh Lâm, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
K85 tỉnh Thái Bình
|
|
40390
|
LÊ QUÝ SƠN
|
2/2/1930
|
24/3/1962
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khoa Chăn nuôi - Học viện Nông Lâm
|
|
40221
|
LÊ QUYẾT
|
2/9/1945
|
16/7/1974
|
Thôn 3, xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20
|
|
38780
|
LÊ SINH LAI
|
11/9/1920
|
16/2/1963
|
Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Lắp máy, Hà Nội
|
|
40488
|
LÊ TÀI
|
15/10/1925
|
28/12/1961
|
Thôn Vạn An, xã Nghĩa Thượng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Quản lý muối - Bộ Công nghiệp nhẹ
|
|
40511
|
LÊ TÁM
|
1944
|
10/9/1971
|
Xã Tư Hoà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh, tỉnh Nghệ An
|
|
40512
|
LÊ TÁM
|
0/10/1932
|
|
Xã Đức Lâm, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
B trở ra
|
|
40554
|
LÊ TÂM
|
1/2/1931
|
10/9/1960
|
Xã Phổ Lương, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
C6 - D3 - E96 - Sư đoàn 305
|
|
36613
|
LÊ TẤN BÁ
|
15/9/1916
|
1/8/1975
|
Thôn Phước Long, xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa , tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính huyện Chí Linh, tỉnh Hải Hưng
|
|
36891
|
LÊ TẤN CẢNH
|
0/5/1919
|
9/5/1975
|
Xã Long Hiệp, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trưởng phòng Y tế - Trường Dân tộc miền Nam xã Chi Nê, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
|
|
37339
|
LÊ TẤN DANH
|
4/2/1937
|
6/6/1970
|
Thôn Hải Môn, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Y khoa Hà Nội
|
|
37675
|
LÊ TẤN ĐIỀM
|
15/7/1927
|
18/4/1975
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bộ Tài chính
|
|
37474
|
LÊ TẤN DŨNG
|
1/1/1925
|
22/6/1975
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban vùng kinh tế mới TP Hà Nội
|
|
38275
|
LÊ TẤN HỒ
|
10/2/1945
|
19/2/1972
|
Xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm Thương binh III, tỉnh Hải Hưng
|
|
38191
|
LÊ TẤN HOÁ
|
27/12/1934
|
24/8/1970
|
Thôn Hoà Vinh, xã Hành Phước,huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban kiến thiết, kiến trúc - Ty kiến trúc tỉnh Quảng Ninh
|
|
38526
|
LÊ TẤN ÍCH
|
7/8/1935
|
22/8/1964
|
Xã Bình Khương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Dệt 8/3 Hà Nội
|
|
39005
|
LÊ TẤN LOAN
|
5/10/1943
|
15/2/1972
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh tỉnh Hà Tây
|
|
39109
|
LÊ TẤN LUÂN
|
0/10/1928
|
15/4/1961
|
Xã Bình Hoà, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khu Gang thép Thái Nguyên
|
|
39830
|
LÊ TẤN NHẬT
|
20/3/1938
|
26/2/1968
|
Xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành , tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Dược liệu - Bộ Y tế
|
|
39946
|
LÊ TẤN PHẨM
|
5/5/1929
|
15/4/1965
|
Thôn Tây An, xã Bình Hoà, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Lâm trường Bằng Lang thuộc Ty Lâm nghiệp Hà Giang
|
|
40090
|
LÊ TẤN PHƯƠNG
|
0/12/1937
|
16/1/1973
|
Xóm 3, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Trung Đại tu Ô tô Hà Bắc
|
|
40219
|
LÊ TẤN QUYỆN
|
10/10/1927
|
12/5/1962
|
Xóm Tây An, thôn Trung An, xã Bình Hoà, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Hợp doanh ảnh Thái Nguyên
|
|
40489
|
LÊ TẤN TÀI
|
0/7/1928
|
1962
|
Thôn Hưng Nhơn, xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thuỷ lợi Hải Dương
|
|
41002
|
LÊ TẤN THÁI
|
5/12/1928
|
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40734
|
LÊ TẤN TOÀ
|
1/1/1929
|
4/12/1972
|
Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Liên hiệp Công đoàn tỉnh Bắc Thái
|
|
41588
|
LÊ TẤN TRIỀU
|
2/1/1929
|
15/4/1970
|
Thôn Nam Thuận, xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
B ra hiện ở K70
|
|
41599
|
LÊ TẤN TRINH
|
15/5/1935
|
1/4/1964
|
Thôn Phước Vĩnh, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường An Khánh, Hà Đông
|
|
41691
|
LÊ TẤN TRỰC
|
15/12/1925
|
15/2/1963
|
Thôn Mỹ Huệ, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Công tư Hợp doanh Vận tải Ô tô Hồng Quảng
|
|
41165
|
LÊ TẤT THẮNG
|
5/5/1926
|
22/4/1975
|
Xã Bình Thạnh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Ngân sách Nhà nước - Bộ Tài chính
|
|
41164
|
LÊ THẮNG
|
7/7/1945
|
31/7/1972
|
Thôn Kỳ Tân, xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
K100 - thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú
|
|
41040
|
LÊ THANH
|
23/12/1933
|
16/5/1975
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc Phân hiệu 4 thành phố Hà Nội
|
|
36772
|
LÊ THANH BÌNH
|
0/2/1949
|
7/7/1967
|
Thôn Thọ Lộc, xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36773
|
LÊ THANH BÌNH
|
0/5/1927
|
25/11/1963
|
Thôn Cổ Luỹ, xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Thực Phẩm Ninh Bình
|
|
37766
|
LÊ THANH ĐÔNG
|
10/10/1946
|
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Quản lý Xí nghiệp I (học viên)
|
|
38732
|
LÊ THANH KHIẾT
|
2/1/1932
|
|
Xã Phú Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39119
|
LÊ THANH LUẬN
|
3/6/1942
|
|
Thôn Nga Mân, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39395
|
LÊ THÀNH MINH
|
3/4/1950
|
1/8/1972
|
Xã Nghĩa An, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh II thành phố Hải Phòng
|