Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
39501
|
LÊ MỸ
|
1927
|
7/4/1974
|
Thôn Phú Bình, xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng Vật liệu Kiến thiết huyện An Thuỵ, TP Hải Phòng
|
|
37169
|
LÊ MỸ CHÂU
|
1947
|
1974
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
K25
|
|
36693
|
LÊ NAM BẰNG
|
12/6/1924
|
0/4/1975
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Biên tập bình luận CP 96
|
|
39553
|
LÊ NĂNG
|
1/1/1926
|
0/6/1963
|
Thôn Thiên Hòa, xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ga Văn Điển - Tổng cục Đường sắt
|
|
39675
|
LÊ NGHÌ
|
1/1/1934
|
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoạn Toa xe Hà Nội-Tổng cục Đường sắt
|
|
39683
|
LÊ NGHĨA
|
1918
|
25/4/1965
|
Thôn Thiết Trường, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thuỷ lợi tỉnh Ninh Bình
|
|
39729
|
LÊ NGỌC
|
9/3/1924
|
30/3/1964
|
Thôn Long Thành, xã Tịnh Thiện, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội thông tin tín hiệu - phòng Điện vụ - Tổng cục Đường sắt
|
|
36473
|
LÊ NGỌC ANH
|
19/1/1934
|
5/4/1964
|
Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khu gang thép Thái Nguyên
|
|
36472
|
LÊ NGỌC ANH
|
20/10/1947
|
19/4/1975
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K100 - Ủy ban Thống nhất của Chính Phủ
|
|
36518
|
LÊ NGỌC ẢNH
|
20/12/1946
|
1/2/1972
|
Thôn Hòa Vinh, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
K90 - Ban Tổ chức Trung ương
|
|
37699
|
LÊ NGỌC ĐIỆP
|
31/3/1926
|
7/4/1975
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Bách hoá Vải sợi tỉnh Hà Tây
|
|
39695
|
LÊ NGỌC NGHIÊM
|
16/5/1919
|
21/2/1962
|
Thôn Hà Nhai, xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Kiểm sát nhân dân, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
|
|
41042
|
LÊ NGỌC THANH
|
3/3/1914
|
1960
|
Thôn An Chuẩn, xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41041
|
LÊ NGỌC THANH
|
6/3/1922
|
19/4/1975
|
Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
B ra Bắch chữa bệnh
|
|
41095
|
LÊ NGỌC THÀNH
|
28/12/1929
|
23/4/1975
|
Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Quản lý Thu phiếu mua hàng - Ty Thương nghiệp Hà Bắc
|
|
41543
|
LÊ NGỘC TRÂN
|
14/3/1918
|
21/2/1962
|
Xã Đức Tân,huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Công nghiệp và Thủ công nghiệp Hà Nội
|
|
41517
|
LÊ NGỌC TRANG
|
14/10/1932
|
16/6/1973
|
Thôn La Hà, xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Thuỷ văn - Bộ Thuỷ lợi
|
|
40943
|
LÊ NGỌC TƯƠNG
|
6/7/1930
|
26/8/1964
|
Thôn Hà Nhai, xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Dệt và Vật dụng - Bộ Công nghiệp Nhẹ - TP Hà Nội
|
|
39754
|
LÊ NGÔN
|
1922
|
1/10/1965
|
Thôn Văn Hà, xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Mỏ cọc 6 Quảng Ninh - công ty Than Hồng Gai - Bộ Công nghiệp nặng
|
|
39761
|
LÊ NGUNG
|
15/12/1917
|
4/1/1975
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Tổ chức, Tỉnh uỷ Hà Tây
|
|
39765
|
LÊ NGUYÊN
|
4/9/1922
|
0/12/1972
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
B ra Bắc chữa bệnh
|
|
39814
|
LÊ NHÂN
|
26/5/1927
|
25/3/1965
|
Thôn Vạn Tượng, xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Công đoàn TW, Hà Nội
|
|
39855
|
LÊ NHO
|
10/10/1915
|
10/5/1962
|
Xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trình 120 - Bộ Giao thông Vận tải
|
|
39856
|
LÊ NHO
|
1919
|
|
Xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39900
|
LÊ NHƯỜNG
|
0/5/1928
|
5/3/1964
|
Thôn An Tập, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội 11 - Nông trường Quốc doanh 1-5 tỉnh Nghệ An
|
|
39926
|
LÊ PHÁC
|
1/10/1921
|
6/5/1975
|
Xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Nghiệp vụ - Bộ Lương thực Thực phẩm
|
|
39962
|
LÊ PHẬN
|
0/8/1925
|
3/1/1962
|
Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Học Văn hoá tỉnh Kiến An
|
|
39781
|
LÊ PHAN NGỮ
|
1/10/1928
|
22/4/1965
|
Thôn Vĩnh Thanh, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh 3/2 tỉnh Nghệ An
|
|
41845
|
LÊ PHỤNG VÕ
|
15/12/1917
|
12/5/1962
|
Thôn Minh Thành, xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Quốc doanh Dược phẩm 2 - Hải Phòng
|
|
41922
|
LÊ PHÙNG XUÂN
|
1921
|
|
Xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41132
|
LÊ PHƯỚC THẠNH
|
1933
|
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40110
|
LÊ PHƯỢNG
|
15/3/1930
|
1971
|
Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40089
|
LÊ PHƯỢNG
|
21/3/1930
|
3/7/1971
|
Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
B trở vào
|
|
40125
|
LÊ QUÁ
|
23/12/1927
|
16/1/1961
|
Thôn An Hà, xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
UBHC thành phố Hải Phòng
|
|
40129
|
LÊ QUÁN
|
22/11/1946
|
3/2/1971
|
Thôn Tập An Nam, xã Phổ văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Tập trung Hà Nội
|
|
36670
|
LÊ QUANG BÁU
|
19/8/1947
|
|
Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36730
|
LÊ QUANG BÍCH
|
22/2/1927
|
17/5/1974
|
Xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tổng hợp thuộc chi cục Thổng kê thành phố Hà Nội
|
|
36771
|
LÊ QUANG BÌNH
|
10/10/1945
|
20/6/1975
|
Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Huấn luyện TW - Hà Nội - Ban Chấp hành TW Đảng Cộng sản Việt Nam
|
|
36757
|
LÊ QUANG BỈNH
|
7/3/1922
|
7/4/1962
|
Thôn Thế Nhương, xã Nghĩa Lượng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công đoàn Y tế tỉnh Hải Dương
|
|
36823
|
LÊ QUANG BỒNG
|
15/7/1922
|
6/5/1975
|
Xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường cán bộ nghiệp vụ - Bộ Lương thực thực phẩm
|
|
36936
|
LÊ QUANG CẦN
|
10/3/1932
|
5/3/1964
|
Thôn Văn Hà, xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh 19-5 Nghệ An
|
|
36911
|
LÊ QUANG CÁT
|
20/11/1920
|
2/6/1960
|
Xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Công trình Bộ Giao thông - Bưu điện
|
|
37170
|
LÊ QUANG CHÂU
|
10/6/1922
|
1/4/1960
|
Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Công tác Nông thôn tỉnh Lào Cai
|
|
37282
|
LÊ QUANG CHUẨN
|
1/12/1925
|
5/10/1962
|
Thôn Năng An, xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Da cao su - Cục Bách hóa Ngũ Kim - Bộ Nội thương
|
|
37319
|
LÊ QUANG CHƯỚC
|
1922
|
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37103
|
LÊ QUANG CƯU
|
20/5/1926
|
15/6/1973
|
Xã Đức Thuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thương nghiệp tỉnh Vĩnh Phú - Bộ Nội Thương
|
|
37431
|
LÊ QUANG DU
|
9/3/1944
|
10/2/1971
|
Xã Nghĩa Hoà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Nghiên cứu Lâm nghiệp - Tổng cục Lâm nghiệp
|
|
38125
|
LÊ QUANG HIẾU
|
30/12/1922
|
0/2/1963
|
Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Thống nhất Chính Phủ
|
|
38415
|
LÊ QUANG HUY
|
|
|
Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39021
|
LÊ QUANG LONG
|
26/4/1923
|
29/9/1925
|
Thôn An Bàng, xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Vật tư Bộ Công nghiệp nặng
|