Ngày:21/9/2026
 
Trong dữ liệu này không có hồ sơ cán bộ quân đội và bộ đội đi B theo sự quản lý của Bộ Quốc phòng. Ở đây chỉ có hồ sơ của cán bộ chiến sỹ miền Nam tập kết ra Bắc, sau đó trở lại miền Nam và một số cán bộ dân sự người miền Bắc đi B từ năm 1959 đến 1975 theo CON ĐƯỜNG DÂN SỰ do Ủy ban Thống nhất Chính phủ quản lý.
TÌM KIẾM HỒ SƠ
Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
Số HS Họ tên Ngày Sinh Ngày đi B Quê quán Cơ quan trước khi đi B
39501 LÊ MỸ 1927 7/4/1974 Thôn Phú Bình, xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Cửa hàng Vật liệu Kiến thiết huyện An Thuỵ, TP Hải Phòng
37169 LÊ MỸ CHÂU 1947 1974 Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi K25
36693 LÊ NAM BẰNG 12/6/1924 0/4/1975 Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Biên tập bình luận CP 96
39553 LÊ NĂNG 1/1/1926 0/6/1963 Thôn Thiên Hòa, xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Ga Văn Điển - Tổng cục Đường sắt
39675 LÊ NGHÌ 1/1/1934 Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Đoạn Toa xe Hà Nội-Tổng cục Đường sắt
39683 LÊ NGHĨA 1918 25/4/1965 Thôn Thiết Trường, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Ty Thuỷ lợi tỉnh Ninh Bình
39729 LÊ NGỌC 9/3/1924 30/3/1964 Thôn Long Thành, xã Tịnh Thiện, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Đội thông tin tín hiệu - phòng Điện vụ - Tổng cục Đường sắt
36473 LÊ NGỌC ANH 19/1/1934 5/4/1964 Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Khu gang thép Thái Nguyên
36472 LÊ NGỌC ANH 20/10/1947 19/4/1975 Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi K100 - Ủy ban Thống nhất của Chính Phủ
36518 LÊ NGỌC ẢNH 20/12/1946 1/2/1972 Thôn Hòa Vinh, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi K90 - Ban Tổ chức Trung ương
37699 LÊ NGỌC ĐIỆP 31/3/1926 7/4/1975 Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Bách hoá Vải sợi tỉnh Hà Tây
39695 LÊ NGỌC NGHIÊM 16/5/1919 21/2/1962 Thôn Hà Nhai, xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Viện Kiểm sát nhân dân, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
41042 LÊ NGỌC THANH 3/3/1914 1960 Thôn An Chuẩn, xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
41041 LÊ NGỌC THANH 6/3/1922 19/4/1975 Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi B ra Bắch chữa bệnh
41095 LÊ NGỌC THÀNH 28/12/1929 23/4/1975 Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Quản lý Thu phiếu mua hàng - Ty Thương nghiệp Hà Bắc
41543 LÊ NGỘC TRÂN 14/3/1918 21/2/1962 Xã Đức Tân,huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Sở Công nghiệp và Thủ công nghiệp Hà Nội
41517 LÊ NGỌC TRANG 14/10/1932 16/6/1973 Thôn La Hà, xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Cục Thuỷ văn - Bộ Thuỷ lợi
40943 LÊ NGỌC TƯƠNG 6/7/1930 26/8/1964 Thôn Hà Nhai, xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Cục Dệt và Vật dụng - Bộ Công nghiệp Nhẹ - TP Hà Nội
39754 LÊ NGÔN 1922 1/10/1965 Thôn Văn Hà, xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Mỏ cọc 6 Quảng Ninh - công ty Than Hồng Gai - Bộ Công nghiệp nặng
39761 LÊ NGUNG 15/12/1917 4/1/1975 Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Ban Tổ chức, Tỉnh uỷ Hà Tây
39765 LÊ NGUYÊN 4/9/1922 0/12/1972 Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi B ra Bắc chữa bệnh
39814 LÊ NHÂN 26/5/1927 25/3/1965 Thôn Vạn Tượng, xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Trường Công đoàn TW, Hà Nội
39855 LÊ NHO 10/10/1915 10/5/1962 Xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Công trình 120 - Bộ Giao thông Vận tải
39856 LÊ NHO 1919 Xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
39900 LÊ NHƯỜNG 0/5/1928 5/3/1964 Thôn An Tập, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Đội 11 - Nông trường Quốc doanh 1-5 tỉnh Nghệ An
39926 LÊ PHÁC 1/10/1921 6/5/1975 Xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ Nghiệp vụ - Bộ Lương thực Thực phẩm
39962 LÊ PHẬN 0/8/1925 3/1/1962 Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Học Văn hoá tỉnh Kiến An
39781 LÊ PHAN NGỮ 1/10/1928 22/4/1965 Thôn Vĩnh Thanh, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Quốc doanh 3/2 tỉnh Nghệ An
41845 LÊ PHỤNG VÕ 15/12/1917 12/5/1962 Thôn Minh Thành, xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Quốc doanh Dược phẩm 2 - Hải Phòng
41922 LÊ PHÙNG XUÂN 1921 Xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
41132 LÊ PHƯỚC THẠNH 1933 Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
40110 LÊ PHƯỢNG 15/3/1930 1971 Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
40089 LÊ PHƯỢNG 21/3/1930 3/7/1971 Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi B trở vào
40125 LÊ QUÁ 23/12/1927 16/1/1961 Thôn An Hà, xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi UBHC thành phố Hải Phòng
40129 LÊ QUÁN 22/11/1946 3/2/1971 Thôn Tập An Nam, xã Phổ văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hóa Tập trung Hà Nội
36670 LÊ QUANG BÁU 19/8/1947 Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
36730 LÊ QUANG BÍCH 22/2/1927 17/5/1974 Xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Tổng hợp thuộc chi cục Thổng kê thành phố Hà Nội
36771 LÊ QUANG BÌNH 10/10/1945 20/6/1975 Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Trường Huấn luyện TW - Hà Nội - Ban Chấp hành TW Đảng Cộng sản Việt Nam
36757 LÊ QUANG BỈNH 7/3/1922 7/4/1962 Thôn Thế Nhương, xã Nghĩa Lượng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Công đoàn Y tế tỉnh Hải Dương
36823 LÊ QUANG BỒNG 15/7/1922 6/5/1975 Xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Trường cán bộ nghiệp vụ - Bộ Lương thực thực phẩm
36936 LÊ QUANG CẦN 10/3/1932 5/3/1964 Thôn Văn Hà, xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Quốc doanh 19-5 Nghệ An
36911 LÊ QUANG CÁT 20/11/1920 2/6/1960 Xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Cục Công trình Bộ Giao thông - Bưu điện
37170 LÊ QUANG CHÂU 10/6/1922 1/4/1960 Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Ban Công tác Nông thôn tỉnh Lào Cai
37282 LÊ QUANG CHUẨN 1/12/1925 5/10/1962 Thôn Năng An, xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Da cao su - Cục Bách hóa Ngũ Kim - Bộ Nội thương
37319 LÊ QUANG CHƯỚC 1922 Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
37103 LÊ QUANG CƯU 20/5/1926 15/6/1973 Xã Đức Thuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Ty Thương nghiệp tỉnh Vĩnh Phú - Bộ Nội Thương
37431 LÊ QUANG DU 9/3/1944 10/2/1971 Xã Nghĩa Hoà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Viện Nghiên cứu Lâm nghiệp - Tổng cục Lâm nghiệp
38125 LÊ QUANG HIẾU 30/12/1922 0/2/1963 Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Uỷ ban Thống nhất Chính Phủ
38415 LÊ QUANG HUY Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
39021 LÊ QUANG LONG 26/4/1923 29/9/1925 Thôn An Bàng, xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Cục Vật tư Bộ Công nghiệp nặng
Đầu ... [31] [32] [33][34] [35] [36] [37]... Cuối
Trang 34 của 111

Bản quyền thuộc Phòng Tin học và CCTC - Trung tâm Lưu trữ quốc gia III
34 - Phan Kế Bính - Cống V ị - Ba Đình - Hà Nội