Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
38627
|
LÊ HỒNG KỲ
|
19/8/1931
|
19/2/1974
|
Xã Tịnh Bân, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Lâm nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
|
|
39020
|
LÊ HỒNG LONG
|
1950
|
|
Xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39187
|
LÊ HỒNG LƯU
|
1930
|
28/3/1962
|
Xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thuỷ lợi tỉnh Hà Nam
|
|
39527
|
LÊ HỒNG NAM
|
1/2/1945
|
1972
|
Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh tỉnh Thái Bình
|
|
39526
|
LÊ HỒNG NAM
|
10/2/1930
|
23/5/1975
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39633
|
LÊ HỒNG NGA
|
10/10/1931
|
9/5/1962
|
Thôn Ba, xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Hành chính khu Ngô Quyền - Hải Phòng
|
|
40342
|
LÊ HỒNG SINH
|
29/12/1931
|
15/2/1962
|
Thôn Năng Tây, xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trình Bưu điện Hà Nội - Tổng cục Bưu điện
|
|
40389
|
LÊ HỒNG SƠN
|
2/7/1922
|
|
Xã Đức Hòa, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40589
|
LÊ HỒNG TÂN
|
1/1/1926
|
14/4/1965
|
Thôn Hà Nhai, xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Tuyên giáo huyện uỷ Từ Liêm ngoại thành Hà Nội
|
|
41256
|
LÊ HỒNG THIÊNG
|
1/1/1940
|
29/1/1971
|
Xã Sơn Bùi, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn IV Quang Bình, thuộc Cục Điều tra Quy hoạch của Tổng Cục Lâm nghiệp
|
|
41491
|
LÊ HỒNG THƯỞNG
|
10/6/1943
|
7/5/1975
|
Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung học Bưu điện Nam Hà
|
|
41815
|
LÊ HỒNG VINH
|
2/2/1948
|
|
Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38348
|
LÊ HUÂN
|
10/2/1923
|
27/12/1965
|
Thôn Trung Sơn, xã Tịnh Hoà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cty Muối cấp I Nam Hà - Cục Thực phẩm - Bộ Nội thương
|
|
38369
|
LÊ HUỆ
|
1/1/1922
|
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phó Ban Lương thực huyện Sơn Hà
|
|
38384
|
LÊ HÙNG
|
11/1928
|
6/11/1972
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty thu hồi phế liệu lâm khí Hà Nội
|
|
38383
|
LÊ HÙNG
|
10/10/1929
|
12/8/1964
|
Xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kiến trúc khu Bắc Hà Nội
|
|
37353
|
LÊ HÙNG DÂN
|
20/10/1926
|
1970
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Sông Bôi
|
|
38414
|
LÊ HUY
|
15/9/1923
|
|
Thôn Nghĩa An, xã Nghĩa Hành, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Lộ Ninh, Quảng Bình
|
|
39151
|
LÊ HUY LỰC
|
7/8/1930
|
30/9/1965
|
Thôn An Kỳ, xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Kiến Trúc tỉnh Nam Hà
|
|
36631
|
LÊ KHẮC BÁCH
|
12/10/1931
|
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Nghĩa Hành , tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 19/5 Nghệ An
|
|
38124
|
LÊ KHẮC HIẾU
|
20/4/1939
|
0/5/1975
|
Thôn An Mô, xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn Khảo sát - Bộ Thuỷ lợi Hà Nội
|
|
41874
|
LÊ KHẮC VỸ
|
20/6/1930
|
18/6/1964
|
Xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khu vực 6 - Nông trường Quốc doanh 1/5 Nghệ An
|
|
38668
|
LÊ KHANG
|
4/8/1938
|
5/9/1974
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc Phân hiệu 4
|
|
38694
|
LÊ KHÁNH
|
8/3/1948
|
|
Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38549
|
LÊ KIA
|
22/11/1935
|
2/5/1975
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Thuỷ lợi Khoái Châu, Hải Hưng
|
|
38558
|
LÊ KIỂM
|
10/10/1919
|
23/6/1965
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khu Gang thép Thái Nguyên
|
|
37062
|
LÊ KIM CỬ
|
2/2/1925
|
5/3/1964
|
Thôn Phước Minh, xã Bình An, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh 1-5 tỉnh Nghệ An
|
|
38219
|
LÊ KIM HOÀNG
|
25/1/1929
|
1/6/1961
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường 201 Hải Phòng
|
|
40830
|
LÊ KIM TUẤN
|
12/2/1922
|
28/12/1961
|
Xã Ba Đông, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thương nghiệp tỉnh Hà Đông
|
|
40438
|
LÊ LÂM SUNG
|
15/5/1922
|
|
Thôn An Hội, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Công an Hà Nội (Công an quận 4)
|
|
38993
|
LÊ LINH
|
0/9/1925
|
|
Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39004
|
LÊ LOAN
|
6/3/1918
|
21/5/1959
|
Xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Liên đoàn Sản xuất Chế Linh, Đông Triều, Hải Dương
|
|
39093
|
LÊ LỢI
|
0/3/1924
|
|
Xã Nhân Lộc, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
K35 Ban thống nhất Trung ương
|
|
39108
|
LÊ LUÂN
|
1926
|
|
Thôn Trung An, xã Bình Chánh(Bình Hòa), huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Tổng hợp huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
|
|
39206
|
LÊ LỰU
|
0/12/1929
|
28/3/1962
|
Xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cảng Hải Phòng-Tổng cục Giao thông thuỷ bộ
|
|
39222
|
LÊ LÝ
|
17/1/1937
|
20/3/1973
|
Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện hữu nghị Việt - Xô Hà Nội
|
|
39249
|
LÊ MẠCH
|
15/5/1932
|
27/6/1975
|
Xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sổ Lương thực Hà Nội
|
|
38102
|
LÊ MẠNH HIỆP
|
2/5/1924
|
1972
|
Thôn Thọ Lộc, xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Tuyên huấn tỉnh Quảng Ngãi ra chữa bệnh
|
|
39318
|
LÊ MAU
|
5/6/1928
|
5/9/1962
|
Xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Thông tín hiệu trí - Phòng Điện vụ Tổng Đường sắt
|
|
39368
|
LÊ MIỀN
|
0/11/1925
|
21/6/1965
|
Thôn Phú Văn, xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm Phụ tùng vật liệu ô tô Nam Định
|
|
39390
|
LÊ MINH
|
12/3/1923
|
15/6/1975
|
Xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Thương nghiệp thành phố Hải Phòng
|
|
39391
|
LÊ MINH
|
10/10/1917
|
14/10/1962
|
Xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Dân chủ Nông trường Lệ Ninh tỉnh Quảng Bình
|
|
37607
|
LÊ MINH ĐẠT
|
2/1/1925
|
|
Thôn Phước Thuận, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
B trở vào
|
|
37707
|
LÊ MINH ĐIỂU
|
2/2/1938
|
17/8/1970
|
Thôn Đông Mỹ, xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoạn đầu máy Hà Lào - Tổng cục Đường sắt
|
|
37509
|
LÊ MINH DỰ
|
12/12/1936
|
21/6/1965
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ga Tiên Kiên - Tuyến đường Hà Yên Thái thuộc Tổng cục Đường sắt
|
|
37820
|
LÊ MINH ĐỨC
|
15/5/1936
|
13/12/1972
|
Thôn Đông Yên, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Cán bộ tỉnh Nam Hà
|
|
37821
|
LÊ MINH ĐỨC
|
12/12/1930
|
13/2/1965
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Công đoàn TW
|
|
40893
|
LÊ MINH TUYẾN
|
10/5/1930
|
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ , tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc
|
|
39470
|
LÊ MỚI
|
10/5/1926
|
12/6/1973
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Sư phạm Hà Nội
|
|
39500
|
LÊ MỸ
|
18/1/1943
|
24/9/1965
|
Thôn Đông Bình, xã Bình Hiệp, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
|