Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
40472
|
LÂM SỸ
|
1925
|
18/2/1963
|
Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Vận tải Đướng ông Bặch Đằng, Hải Phòng
|
|
41188
|
LÂM THẬN
|
5/5/1933
|
19/6/1964
|
Thôn Phước Lộc, xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy dệt kim Đông Xuân, Bộ Công nghiệp nhẹ
|
|
37856
|
LÂM THỊ HẢI ĐƯỜNG
|
25/12/1948
|
6/5/1974
|
Xã Phổ Thanh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện An Hải, thành phố Hải Phòng
|
|
36471
|
LÂM THỊ SANH ANH
|
27/12/1959
|
6/1/1966
|
Thôn Nga Mân, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Dược khoa Hà Nội
|
|
37166
|
LÂM THỊ THU CHÂU
|
10/10/1949
|
12/12/1973
|
Thôn Tân Hy, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường phổ thông Lao động TW
|
|
36769
|
LÂM VĂN BÌNH
|
11/12/1947
|
18/4/1974
|
Thôn Bình Đông, xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa - Thương binh - Thái Bình
|
|
36451
|
LÊ AN
|
1/1/1926
|
5/6/1962
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao
|
|
36535
|
LÊ ÂN
|
1922
|
12/1/1963
|
Xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 19/5 Nghệ An
|
|
36536
|
LÊ ÂN
|
1/1/1943
|
2/12/1965
|
Thôn Phước Thịnh, xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Y sỹ tỉnh Thanh Hóa
|
|
38168
|
LÊ AN HOÀ
|
10/12/1924
|
12/6/1961
|
Xã Nghĩa Hoà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cty Ăn uống Khách sạn Nam Định
|
|
37585
|
LÊ ANH ĐÀO
|
3/10/1949
|
|
Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36567
|
LÊ BA
|
16/3/1947
|
6/3/1975
|
Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi
|
K15 Hà Đông
|
|
36568
|
LÊ BA
|
5/5/1936
|
30/3/1964
|
Thôn Văn Hà, xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoạn Công vụ Việt Trì - Tổng cục Đường sắt
|
|
36569
|
LÊ BA
|
1930
|
|
Thôn Suối Loại, xã Ba Động, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40670
|
LÊ BÁ TIÊN
|
12/1/1930
|
|
Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40768
|
LÊ BÁ TÒNG
|
0/10/1930
|
26/8/1964
|
Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xưởng Cơ khí - Nông trường Vân Lĩnh tỉnh Phú Thọ
|
|
41710
|
LÊ BÁ TRƯỢNG
|
1929
|
7/5/1975
|
Xã Bình Lập, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Bưu điện Bắc Thái
|
|
36638
|
LÊ BAN
|
14/2/1930
|
|
Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36713
|
LÊ BỀ
|
1923
|
|
Thôn Thanh Lâm, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Dệt Nam Định
|
|
36716
|
LÊ BỀN
|
7/1/1934
|
3/5/1965
|
Thôn Song Tích, xã Tịnh Song, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Cơ giới 6 - Bộ Thuỷ lợi và Điện lực
|
|
36748
|
LÊ BIÊN
|
24/4/1928
|
1/4/1964
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học và Trung cấp Thuỷ Lợi Điện lực - Hà Nội
|
|
36770
|
LÊ BÌNH
|
15/8/1928
|
18/7/1964
|
Thôn Phú Yên 3, xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xưởng Cơ khí - Tổng cục Địa chất
|
|
36803
|
LÊ BỒI
|
16/6/1919
|
3/5/1968
|
Xã Tịnh Thọ,huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ngân hàng Quảng Oai, tỉnh Hà Tây
|
|
36813
|
LÊ BỐN
|
1921
|
|
Xã Ba Lành, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36818
|
LÊ BÔNG
|
1/5/1920
|
20/6/1962
|
Xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Độ đại tu nhà thuộc Tổng cục Đường sắt
|
|
36879
|
LÊ CAN
|
15/11/1932
|
|
Xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38626
|
LÊ CAO KỲ
|
10/10/1936
|
1975
|
Xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện công cụ và cơ giới hóa nông nghiệp Hà Nội
|
|
39363
|
LÊ CAO MIÊN
|
0/12/1928
|
31/7/1962
|
Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh , tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Thống nhất TW
|
|
39987
|
LÊ CAO PHONG
|
11/1/1938
|
0/4/1974
|
Xã Nghĩa Hoà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Điều tra Quy hoạch - Tổng cục Lâm nghiệp
|
|
41798
|
LÊ CAO VIỄN
|
2/8/1924
|
10/3/1975
|
Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Nông nghiệp tỉnh Thanh Hoá
|
|
37147
|
LÊ CHẤN
|
10/1/1923
|
16/4/1975
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Kinh tế, thị xã Buôn Mê Thuật
|
|
36537
|
LÊ CHÁNH ẤN
|
2/2/1933
|
1/8/1974
|
Thôn An Thường, xã Phổ Hòa, huyện Đức Phổ , tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Than Uyên tỉnh Nghĩa Lộ - Bộ Nông trường
|
|
41025
|
LÊ CHÁNH THANG
|
4/4/1928
|
14/5/1962
|
Thôn Hải Môn, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
HTX Mua bán huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
|
|
37167
|
LÊ CHÂU
|
2/4/1920
|
21/6/1965
|
Thôn Quít Lâm, xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
UBHC huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
|
|
37219
|
LÊ CHÍ
|
9/4/1931
|
16/6/1959
|
Thôn Hải Tân, xã Phổ Quang, huỵên Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tiểu đoàn 19 - Sư đoàn 305 - Quân đội Nhân dân Việt Nam
|
|
37220
|
LÊ CHÍ
|
1/10/1925
|
18/10/1963
|
Xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ga Ninh Bình - Tổng cục đường sắt
|
|
41352
|
LÊ CHÍ THỐNG
|
20/10/1920
|
1975
|
Xã Tịnh An, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
B trở vào
|
|
37280
|
LÊ CHUÂN
|
18/12/1924
|
27/5/1961
|
Thôn Tập An Nam, xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Chính trị - Bộ Giáo dục
|
|
37309
|
LÊ CHUYỂN
|
21/11/1944
|
27/12/1973
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38290
|
LÊ CÔNG HỘ
|
20/12/1934
|
|
Thôn An Định, xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Tư liệu sản xuất Nông nghiệp Hà Nội - Sở Nông nghiệp Hà Nội
|
|
38677
|
LÊ CÔNG KHANH
|
28/4/1926
|
1/6/1975
|
Xã Tịnh Long, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K110 Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
39759
|
LÊ CÔNG NGŨ
|
20/9/1928
|
27/5/1961
|
Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Giáo dục Hải Dương
|
|
40017
|
LÊ CÔNG PHU
|
1933
|
|
Thôn Long Thành, xã Tịnh Thiện, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cán bộ B ra
|
|
40186
|
LÊ CÔNG QUỐC
|
20/6/1929
|
0/7/1965
|
Thôn An Thọ, xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
UBHC tỉnh Quảng Ninh
|
|
37054
|
LÊ CƯ
|
1918
|
18/10/1963
|
Thôn Phú Mỹ, xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Điện vụ - Công khu vụ Yên Bái (đường Yên Lào) - Tổng cục Đường sắt
|
|
37087
|
LÊ CƯỜNG
|
1/7/1928
|
4/8/1973
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Biên tập văn nghệ của CP90
|
|
37543
|
LÊ ĐÀ
|
14/12/1929
|
|
Thôn Long Giang, xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37555
|
LÊ ĐÀM
|
24/12/1924
|
0/2/1962
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Khai thác thuộc Tổng Cục Lâm nghiệp
|
|
37556
|
LÊ ĐÀM
|
1/5/1929
|
12/5/1975
|
Xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Cây công nghiệp - Ủy ban Nông nghiệp Trung ương
|
|
37629
|
LÊ ĐĂNG
|
9/2/1920
|
25/4/1965
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Kế hoạch tỉnh Hưng Yên
|