Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
36847
|
HUỲNH VĂN BÚT
|
1/10/1935
|
27/5/1961
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khu Giáo dục Việt Bắc - Trường Chính trị - Bộ Giáo dục
|
|
36935
|
HUỲNH VĂN CẦN
|
19/9/1927
|
3/4/1971
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
B trở vào
|
|
37135
|
HUỲNH VĂN CHẠY
|
1/1/1938
|
|
Thôn Phổ An, xã Tư Hiền, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37252
|
HUỲNH VĂN CHINH
|
20/12/1940
|
0/4/1975
|
Xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37296
|
HUỲNH VĂN CHÚNG
|
11/12/1933
|
18/6/1964
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội đặt đường tỉnh Thanh Hoá - Cục Cầu đường
|
|
37942
|
HUỲNH VĂN GIỚI
|
11/11/1929
|
6/5/1975
|
Xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Kho Kim khí Đức Giang, Hà Nội
|
|
38083
|
HUỲNH VĂN HIỂN
|
1/1/1924
|
15/2/1963
|
Thôn Châu Me, xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Bến Hồng Gai - Công ty Than Hồng Gai
|
|
38123
|
HUỲNH VĂN HIẾU
|
7/7/1924
|
13/4/1961
|
Xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Công an đường sắt, Tổng Cục Đường sắt
|
|
38334
|
HUỲNH VĂN HỢI
|
2/7/1933
|
|
Thôn An Thọ, xã Phổ Hoà, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Văn phòng Trung ương Đảng
|
|
38437
|
HUỲNH VĂN HUYNH
|
20/10/1943
|
30/5/1975
|
Thôn Thanh Lâm, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20
|
|
38890
|
HUỲNH VĂN LẤU
|
1923
|
18/7/1964
|
Thôn An Châu, xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Ăn uống Hà Nội
|
|
39019
|
HUỲNH VĂN LONG
|
10/3/1921
|
11/5/1962
|
Thôn Châu Tử, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường Cán đá - Ty Giao thông Hà Tĩnh
|
|
39221
|
HUỲNH VĂN LÝ
|
8/6/1925
|
18/3/1964
|
Thôn Bàng An, xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ , tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Đông Hiếu tỉnh Nghệ An
|
|
39448
|
HUỲNH VĂN MÓT
|
1934
|
13/2/1963
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Liên chi Trần Quốc Bình
|
|
39727
|
HUỲNH VĂN NGỌC
|
15/1/1945
|
|
Thôn Bình Bắc, xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39898
|
HUỲNH VĂN NHƯỢC
|
0/12/1931
|
1/8/1961
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện tỉnh Phú Thọ
|
|
40177
|
HUỲNH VĂN QUẾ
|
15/6/1934
|
3/5/1968
|
Thôn Sa Bình, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ngân hàng, tỉnh Thái Bình
|
|
40617
|
HUỲNH VĂN TẤN
|
2/2/1922
|
30/9/1965
|
Thôn An Đại; Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường 800 - Bộ Kiến trúc
|
|
41038
|
HUỲNH VĂN THANH
|
10/12/1933
|
22/8/1970
|
Thôn Vạn An, xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Kiến trúc tỉnh Quảng Ninh
|
|
41196
|
HUỲNH VĂN THÊ
|
3/4/1945
|
|
Thôn Đông Thuận, xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
B trở tra
|
|
41290
|
HUỲNH VĂN THỊNH
|
7/7/1939
|
0/4/1974
|
Thôn An Ba, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh miền Nam, tỉnh Quảng Ninh
|
|
41365
|
HUỲNH VĂN THƠ
|
5/8/1915
|
|
Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ngân hàng Kiến thiết TW - Bộ Tài chính
|
|
40911
|
HUỲNH VĂN TƯ
|
10/10/1948
|
1975
|
Xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc văn hóa Thương binh tỉnh Nam Hà
|
|
40812
|
HUỲNH VĂN TỤ
|
12/10/1933
|
1/4/1964
|
Thôn Điện An, xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cty Kiến trúc Hải Phòng
|
|
40935
|
HUỲNH VĂN TỰ
|
20/3/1947
|
7/7/1965
|
Xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khu 5 D10
|
|
40934
|
HUỲNH VĂN TỰ
|
10/11/1944
|
15/12/1973
|
Xã Nghĩa Phượng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội khai hoang cơ giới 5 - Công ty Khai hoang cơ giới - Ủy ban Nông nghiệp Trung ương
|
|
41857
|
HUỲNH VŨ
|
10/5/1925
|
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Sắt tráng men - Bộ Công nghiệp Nhẹ
|
|
41879
|
HUỲNH VỴ
|
1921
|
1962
|
Thôn Tân Phong, xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Ăn uống phục vụ Hà Nam
|
|
41960
|
HUỲNH XỬ
|
19/5/1922
|
15/3/1962
|
Thôn Tân Tự, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Bưu điện và Truyền thanh
|
|
37992
|
HUỲNH XUÂN HÂN
|
10/10/1946
|
21/7/1972
|
Xã Sơn Thành, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh T27 Hà Tây
|
|
38147
|
HUỲNH XUÂN HOA
|
1920
|
|
Thôn Bàn Thạch, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20
|
|
38511
|
HUỲNH XUÂN HỮU
|
10/7/1930
|
17/2/1975
|
Xã Đức Trung, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
|
|
40088
|
HUỲNH XUÂN PHƯƠNG
|
12/10/1925
|
12/4/1961
|
Xã Long Sơn, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
|
12/4/1961
|
|
41094
|
HUỲNH XUÂN THÀNH
|
1933
|
31/3/1964
|
Xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hàng, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Sông Lô - Tuyên Quang
|
|
41987
|
HUỲNH YÊN
|
4/5/1920
|
28/3/1975
|
Thôn Nghĩa Lập, xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ngân hàng huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Hưng
|
|
40479
|
KA SƠN TẢ
|
22/12/1945
|
25/3/1973
|
Xã Long Sơn, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
|
Lâm trường Hữu Lũng - Lạng Sơn
|
|
36998
|
KIỀU CHÍ CÔNG
|
19/2/1919
|
6/2/1975
|
Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc
|
|
39389
|
KIỀU QUANG MINH
|
|
25/4/1975
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Bách hóa, tỉnh Hải Hưng
|
|
41268
|
KIỀU QUANG THIỆU
|
2/8/1929
|
1975
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy In Tiến Bộ Hà Nội
|
|
41284
|
KIỀU THINH
|
6/7/1921
|
28/9/1962
|
Thôn Hoài Đồn, xã Ba Đinh, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khu Điều dưỡng Đường huyện Thường Tín tỉnh Hà Đông
|
|
39674
|
KIỀU VĂN NGHỊ
|
20/5/1920
|
15/2/1963
|
Xã Tịnh Nhơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Cơ khí Nông cụ tỉnh Hà Đông
|
|
36759
|
LÂM BÍNH
|
1925
|
14/4/1961
|
Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Nhựa Thiếu niên Tiền phong Hải Phòng
|
|
37308
|
LÂM CHUYỂN
|
25/10/1943
|
25/9/1965
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đại học sư phạm Vinh
|
|
40707
|
LÂM ĐÀO TĨNH
|
1933
|
17/4/1975
|
Xã Tịnh Thủy, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37719
|
LÂM ĐỈNH
|
20/7/1929
|
28/6/1965
|
Xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp giấy Đồng Tiến, thành phố Hải Phòng
|
|
41039
|
LÂM ĐỨC THANH
|
8/12/1943
|
27/10/1972
|
Thôn Minh Lộc, xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ Tài vụ Công nghiệp Kiến trúc - Bộ Tài chính
|
|
39986
|
LÂM DUY PHONG
|
15/1/1925
|
13/9/1962
|
Xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm Lương thực cấp I, thành phố Hải Phòng
|
|
41452
|
LÂM MINH THỦY
|
27/7/1947
|
9/6/1975
|
Huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Học sinh miền Nam, số 8, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
37471
|
LÂM QUANG DŨNG
|
12/2/1937
|
1975
|
Xã Tịnh Bắc, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K15 - Cục Đón tiếp Cán bộ B
|
|
40388
|
LÂM SƠN
|
10/3/1928
|
0/10/1974
|
Xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|