Ngày:23/9/2026
 
Trong dữ liệu này không có hồ sơ cán bộ quân đội và bộ đội đi B theo sự quản lý của Bộ Quốc phòng. Ở đây chỉ có hồ sơ của cán bộ chiến sỹ miền Nam tập kết ra Bắc, sau đó trở lại miền Nam và một số cán bộ dân sự người miền Bắc đi B từ năm 1959 đến 1975 theo CON ĐƯỜNG DÂN SỰ do Ủy ban Thống nhất Chính phủ quản lý.
TÌM KIẾM HỒ SƠ
Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
Số HS Họ tên Ngày Sinh Ngày đi B Quê quán Cơ quan trước khi đi B
36847 HUỲNH VĂN BÚT 1/10/1935 27/5/1961 Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Khu Giáo dục Việt Bắc - Trường Chính trị - Bộ Giáo dục
36935 HUỲNH VĂN CẦN 19/9/1927 3/4/1971 Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi B trở vào
37135 HUỲNH VĂN CHẠY 1/1/1938 Thôn Phổ An, xã Tư Hiền, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
37252 HUỲNH VĂN CHINH 20/12/1940 0/4/1975 Xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
37296 HUỲNH VĂN CHÚNG 11/12/1933 18/6/1964 Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Đội đặt đường tỉnh Thanh Hoá - Cục Cầu đường
37942 HUỲNH VĂN GIỚI 11/11/1929 6/5/1975 Xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Kho Kim khí Đức Giang, Hà Nội
38083 HUỲNH VĂN HIỂN 1/1/1924 15/2/1963 Thôn Châu Me, xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Xí nghiệp Bến Hồng Gai - Công ty Than Hồng Gai
38123 HUỲNH VĂN HIẾU 7/7/1924 13/4/1961 Xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Ty Công an đường sắt, Tổng Cục Đường sắt
38334 HUỲNH VĂN HỢI 2/7/1933 Thôn An Thọ, xã Phổ Hoà, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Văn phòng Trung ương Đảng
38437 HUỲNH VĂN HUYNH 20/10/1943 30/5/1975 Thôn Thanh Lâm, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi K20
38890 HUỲNH VĂN LẤU 1923 18/7/1964 Thôn An Châu, xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Ăn uống Hà Nội
39019 HUỲNH VĂN LONG 10/3/1921 11/5/1962 Thôn Châu Tử, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Công trường Cán đá - Ty Giao thông Hà Tĩnh
39221 HUỲNH VĂN LÝ 8/6/1925 18/3/1964 Thôn Bàng An, xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ , tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Đông Hiếu tỉnh Nghệ An
39448 HUỲNH VĂN MÓT 1934 13/2/1963 Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Liên chi Trần Quốc Bình
39727 HUỲNH VĂN NGỌC 15/1/1945 Thôn Bình Bắc, xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
39898 HUỲNH VĂN NHƯỢC 0/12/1931 1/8/1961 Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Bệnh viện tỉnh Phú Thọ
40177 HUỲNH VĂN QUẾ 15/6/1934 3/5/1968 Thôn Sa Bình, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Ngân hàng, tỉnh Thái Bình
40617 HUỲNH VĂN TẤN 2/2/1922 30/9/1965 Thôn An Đại; Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Công trường 800 - Bộ Kiến trúc
41038 HUỲNH VĂN THANH 10/12/1933 22/8/1970 Thôn Vạn An, xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Ty Kiến trúc tỉnh Quảng Ninh
41196 HUỲNH VĂN THÊ 3/4/1945 Thôn Đông Thuận, xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi B trở tra
41290 HUỲNH VĂN THỊNH 7/7/1939 0/4/1974 Thôn An Ba, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh miền Nam, tỉnh Quảng Ninh
41365 HUỲNH VĂN THƠ 5/8/1915 Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Ngân hàng Kiến thiết TW - Bộ Tài chính
40911 HUỲNH VĂN TƯ 10/10/1948 1975 Xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc văn hóa Thương binh tỉnh Nam Hà
40812 HUỲNH VĂN TỤ 12/10/1933 1/4/1964 Thôn Điện An, xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Cty Kiến trúc Hải Phòng
40935 HUỲNH VĂN TỰ 20/3/1947 7/7/1965 Xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Khu 5 D10
40934 HUỲNH VĂN TỰ 10/11/1944 15/12/1973 Xã Nghĩa Phượng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Đội khai hoang cơ giới 5 - Công ty Khai hoang cơ giới - Ủy ban Nông nghiệp Trung ương
41857 HUỲNH VŨ 10/5/1925 Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Nhà máy Sắt tráng men - Bộ Công nghiệp Nhẹ
41879 HUỲNH VỴ 1921 1962 Thôn Tân Phong, xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Ăn uống phục vụ Hà Nam
41960 HUỲNH XỬ 19/5/1922 15/3/1962 Thôn Tân Tự, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Tổng cục Bưu điện và Truyền thanh
37992 HUỲNH XUÂN HÂN 10/10/1946 21/7/1972 Xã Sơn Thành, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh T27 Hà Tây
38147 HUỲNH XUÂN HOA 1920 Thôn Bàn Thạch, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi K20
38511 HUỲNH XUÂN HỮU 10/7/1930 17/2/1975 Xã Đức Trung, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Tài chính huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
40088 HUỲNH XUÂN PHƯƠNG 12/10/1925 12/4/1961 Xã Long Sơn, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi 12/4/1961
41094 HUỲNH XUÂN THÀNH 1933 31/3/1964 Xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hàng, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Sông Lô - Tuyên Quang
41987 HUỲNH YÊN 4/5/1920 28/3/1975 Thôn Nghĩa Lập, xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Ngân hàng huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Hưng
40479 KA SƠN TẢ 22/12/1945 25/3/1973 Xã Long Sơn, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi Lâm trường Hữu Lũng - Lạng Sơn
36998 KIỀU CHÍ CÔNG 19/2/1919 6/2/1975 Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Trường Nguyễn Ái Quốc
39389 KIỀU QUANG MINH 25/4/1975 Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Bách hóa, tỉnh Hải Hưng
41268 KIỀU QUANG THIỆU 2/8/1929 1975 Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Nhà máy In Tiến Bộ Hà Nội
41284 KIỀU THINH 6/7/1921 28/9/1962 Thôn Hoài Đồn, xã Ba Đinh, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Khu Điều dưỡng Đường huyện Thường Tín tỉnh Hà Đông
39674 KIỀU VĂN NGHỊ 20/5/1920 15/2/1963 Xã Tịnh Nhơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Nhà máy Cơ khí Nông cụ tỉnh Hà Đông
36759 LÂM BÍNH 1925 14/4/1961 Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Nhà máy Nhựa Thiếu niên Tiền phong Hải Phòng
37308 LÂM CHUYỂN 25/10/1943 25/9/1965 Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Đại học sư phạm Vinh
40707 LÂM ĐÀO TĨNH 1933 17/4/1975 Xã Tịnh Thủy, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
37719 LÂM ĐỈNH 20/7/1929 28/6/1965 Xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Xí nghiệp giấy Đồng Tiến, thành phố Hải Phòng
41039 LÂM ĐỨC THANH 8/12/1943 27/10/1972 Thôn Minh Lộc, xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Vụ Tài vụ Công nghiệp Kiến trúc - Bộ Tài chính
39986 LÂM DUY PHONG 15/1/1925 13/9/1962 Xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Trạm Lương thực cấp I, thành phố Hải Phòng
41452 LÂM MINH THỦY 27/7/1947 9/6/1975 Huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Học sinh miền Nam, số 8, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phú
37471 LÂM QUANG DŨNG 12/2/1937 1975 Xã Tịnh Bắc, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi K15 - Cục Đón tiếp Cán bộ B
40388 LÂM SƠN 10/3/1928 0/10/1974 Xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
Đầu ... [27] [28] [29][30] [31] [32] [33]... Cuối
Trang 30 của 111

Bản quyền thuộc Phòng Tin học và CCTC - Trung tâm Lưu trữ quốc gia III
34 - Phan Kế Bính - Cống V ị - Ba Đình - Hà Nội