Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
36678
|
HUỲNH THỊ BẢY
|
19/9/1945
|
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36729
|
HUỲNH THỊ BÍCH
|
1946
|
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36728
|
HUỲNH THỊ BÍCH
|
20/10/1948
|
1974
|
Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
B ra Bắc chữa bệnh
|
|
36750
|
HUỲNH THỊ BINH
|
1/10/1946
|
24/10/1973
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn chỉ đạo Sản xuất nông nghiệp - Ủy ban Nông nghiệp tỉnh Hải Hưng
|
|
36812
|
HUỲNH THỊ BỐN
|
0/11/1952
|
21/5/1973
|
Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Văn hoá Thương binh Khu An Dương, Hà Nội
|
|
37205
|
HUỲNH THỊ CHẸT
|
1950
|
2/4/1974
|
Xã Sơn Hải, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường văn hóa nữ Thương binh, Hà Nội
|
|
37361
|
HUỲNH THỊ DẪN
|
10/10/1950
|
5/4/1974
|
Thôn Phước Thuận, xã Bình Trung, huyên Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
|
|
37974
|
HUỲNH THỊ HẢI
|
1/1/1931
|
|
Thôn Văn Trường, xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38167
|
HUỲNH THỊ HOÀ
|
20/8/1922
|
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện E1
|
|
38484
|
HUỲNH THỊ HƯỜNG
|
1/5/1931
|
1965
|
Thôn Phước Mỹ, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Thư viện Uỷ ban Khoa học Nhà nước
|
|
38652
|
HUỲNH THỊ KHÁ
|
6/2/1939
|
24/5/1975
|
Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K55 thị xã Bắc Ninh, tỉnh Hà Bắc
|
|
38713
|
HUỲNH THỊ KHÂM
|
29/9/1944
|
21/12/1965
|
Thôn Phương Đình, xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Y sĩ Nam Hà - Bộ Y tế
|
|
39609
|
HUỲNH THỊ KIM NỞ
|
4/8/1947
|
15/9/1972
|
Xã Nghĩa Hoà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Y sĩ tỉnh Thái Bình
|
|
41386
|
HUỲNH THỊ LỆ THU
|
10/6/1943
|
1/2/1974
|
Xã Ba Đình, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20
|
|
41920
|
HUỲNH THỊ LÊ XUÂN
|
15/4/1945
|
6/6/1973
|
Thôn Văn Trường, xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Tằm tơ - Uỷ ban Nông nghiệp TW TP Hà Nội
|
|
39259
|
HUỲNH THỊ MAI
|
29/9/1936
|
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đơn vị Sản xuất kinh doanh tỉnh Quảng Ngãi
|
|
39258
|
HUỲNH THỊ MAI
|
3/1923
|
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40588
|
HUỲNH THỊ MINH TÂN
|
12/12/1950
|
11/2/1974
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Quốc doanh Dược phẩm Hải Phòng
|
|
38436
|
HUỲNH THỊ NAN HUYNH
|
14/10/1941
|
25/9/1965
|
Thôn Văn Trường, xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40205
|
HUỲNH THỊ QUÝ
|
15/10/1943
|
26/4/1974
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20
|
|
38594
|
HUỲNH THỊ THIÊN KIM
|
19/8/1940
|
15/10/1968
|
Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đại học Dược Hà Nội
|
|
41919
|
HUỲNH THỊ XUÂN
|
30/12/1943
|
19/12/1968
|
Thôn Đá Bàn, xã Ba Đình, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ I - Bộ Y tế
|
|
41289
|
HUỲNH THỊNH
|
20/4/1918
|
14/10/1963
|
Thôn Mỹ Thuận, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công tác nông thôn tỉnh Hải Dương
|
|
41327
|
HUỲNH THÔI
|
20/10/1921
|
23/5/1975
|
Xã Nghĩa Hoà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Xây dựng tỉnh Lào Cai
|
|
41328
|
HUỲNH THÔI
|
1/1/1927
|
1964
|
Thôn Xuân An, xã Hành Thuận, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh 1/5
|
|
41400
|
HUỲNH THỦ
|
25/5/1927
|
25/4/1965
|
Xã Tịnh Long, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Quốc doanh Vôi Thi Liệt - Hải Phòng
|
|
38693
|
HUỲNH THÚC KHÁNH
|
19/5/1930
|
27/9/1962
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Vật liệu Kiến thiết tỉnh Nghệ An
|
|
41479
|
HUỲNH THƯƠNG
|
1933
|
11/7/1964
|
Xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 1/5 tỉnh Nghệ An
|
|
40668
|
HUỲNH TIÊN
|
8/9/1928
|
10/6/1962
|
Thôn Mỹ Thuận, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Huyện ủy Chí Linh - Hải Dương
|
|
40667
|
HUỲNH TIÊN
|
3/3/1930
|
1/10/1965
|
Thôn Tân Tự, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khu Gang thép Thái Nguyên
|
|
38217
|
HUỲNH TIẾN HOÀNG
|
20/12/1949
|
15/4/1975
|
Xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K 55A tỉnh Bắc Ninh
|
|
40709
|
HUỲNH TÍNH
|
1924
|
1962
|
Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ Tổ chức cán bộ - Tổng cục Vật tư
|
|
40792
|
HUỲNH TƠ
|
10/10/1923
|
1965
|
Thôn An Mỹ Nam, xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Lắp máy - Bộ Kiến trúc
|
|
40780
|
HUỲNH TÔN
|
1/4/1928
|
19/5/1974
|
Xã Phổ Thanh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Đại tu máy kéo thành phố Hà Nội
|
|
40788
|
HUỲNH TỐNG
|
29/1/1925
|
17/2/1974
|
Thôn Năng An, xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Kho Xăng dầu Dương Hà thuộc Công ty Xăng dầu khu vực Hà Nội
|
|
41549
|
HUỲNH TRE
|
23/10/1928
|
5/3/1964
|
Thôn Tâm Tự, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khu 7 - Nông trường Quốc doanh 1-5 tỉnh Nghệ An
|
|
41639
|
HUỲNH TRỢ
|
20/7/1921
|
3/5/1968
|
Thôn Phú Nhiêu, xã Bình Phú, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ngân hàng, huyện Bất Bạt, tỉnh Hà Tây
|
|
37119
|
HUỲNH TRỌNG CHÁNH
|
1926
|
1975
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bộ Công an
|
|
38992
|
HUỲNH TRỌNG LINH
|
10/10/1919
|
1/4/1964
|
Thôn Minh Xuân, xã Tinh Minh, huyện Sơn Tịnh , tỉnh Quảng Ngãi
|
Bộ Tài chính
|
|
38122
|
HUỲNH TRUNG HIẾU
|
13/3/1943
|
22/11/1968
|
Thôn Tân Tự, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Tài chính Kế toán Ngân hàng TW - Bộ Tài chính
|
|
38571
|
HUỲNH TRUNG KIÊN
|
10/12/1937
|
21/8/1964
|
Thôn Bàn An, xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Đặt đường Thanh Hóa
|
|
41093
|
HUỲNH TRUNG THÀNH
|
14/4/1927
|
23/4/1962
|
Thôn An Châu, xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Công tác nông thôn Hà Nội
|
|
41341
|
HUỲNH TRUNG THÔNG
|
7/4/1937
|
30/4/1975
|
Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoạn Đường sắt Hà Hải - thị xã Hải Dương
|
|
41842
|
HUỲNH TRUNG VỊNH
|
|
18/8/1961
|
Thôn Phước Mỹ, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Thực phẩm tỉnh Nam Định
|
|
41697
|
HUỲNH TRƯỚC
|
10/1/1919
|
2/8/1960
|
Thôn Nghĩa Lập, xã Đức Hiệp, huyện Phổ Đức, tỉnh Quảng Ngãi (Nghĩa Bình)
|
Nông trường Tây Hiếu tỉnh Nghệ An
|
|
40926
|
HUỲNH TỨ
|
3/6/1941
|
1969
|
Xã Ba Động, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thông tin Ninh Bình
|
|
40962
|
HUỲNH TƯỞNG
|
3/4/1933
|
24/12/1965
|
Thôn Bàn An, xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Nghiên cứu Khoa học thuỷ lợi
|
|
40967
|
HUỲNH TỬU
|
1924
|
1975
|
Xã Bình Mỹ, huyện BÌnh Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K 25
|
|
36428
|
HUỲNH VĂN A
|
1946
|
1971
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36637
|
HUỲNH VĂN BAN
|
3/1/1943
|
12/4/1974
|
Thôn An Lợi, Xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh Nghệ An
|