Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
38878
|
HUỲNH LẬP
|
1/3/1927
|
21/6/1965
|
Thôn Ân Phú, xã Tịnh Tân, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Kế hoạch Hải Dương
|
|
38886
|
HUỲNH LẦU
|
20/5/1929
|
16/11/1970
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Thiết kế - Bộ Thuỷ lợi
|
|
38931
|
HUỲNH LÊNH
|
13/3/1920
|
30/12/1961
|
Thôn Đông Quang, xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Liên Xưởng dệt Xí nghiệp Nam Định
|
|
38947
|
HUỲNH LIÊN
|
15/7/1942
|
21/12/1965
|
Thôn Mỹ Hưng, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Y sĩ Nam Hà
|
|
39018
|
HUỲNH LONG
|
7/8/1922
|
22/10/1963
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ II - Ban Thống nhất
|
|
36533
|
HUỲNH LONG ẨN
|
5/11/1921
|
26/8/1964
|
Xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Lương thực tỉnh Hà Đông
|
|
39248
|
HUỲNH MẠCH
|
20/9/1931
|
|
Xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39304
|
HUỲNH MẠNH
|
1928
|
25/5/1965
|
Xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Công đoàn TW
|
|
39357
|
HUỲNH MỆ
|
10/8/1931
|
5/9/1974
|
Xã Nghĩa Thuận, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
K5 - T72 thuộc Uỷ ban Thống nhất của CP - Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá
|
|
39362
|
HUỲNH MIÊN
|
10/1/1928
|
21/4/1965
|
Thôn Mỹ Thuận, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Mỏ Cao Lanh Hải Dương - Bộ Công nghiệp nặng
|
|
39388
|
HUỲNH MINH
|
1925
|
|
Thôn Vĩnh Lạc, xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Giáo dục Khu Hồng Quảng
|
|
39387
|
HUỲNH MINH
|
1933
|
26/8/1964
|
Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội đặt đường Thanh Hoá
|
|
37817
|
HUỲNH MINH ĐỨC
|
2/8/1942
|
19/2/1972
|
Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc
|
|
41276
|
HUỲNH MINH THÌN
|
4/4/1922
|
|
Xã Đức Hòa, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41755
|
HUỲNH MINH VÂN
|
19/8/1928
|
15/4/1975
|
Thôn La Hà, xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
K55, Bắc Ninh, tỉnh Hà Bắc
|
|
39682
|
HUỲNH NGHĨA
|
0/12/1920
|
1975
|
Xã Ba Đình, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi (ra Bắc chữa bệnh năm 1970)
|
|
39747
|
HUỲNH NGÔ
|
24/10/1925
|
26/11/1963
|
Xã Phổ Phong,huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty lắp máy Bộ Kiến Trúc
|
|
39719
|
HUỲNH NGOẠN
|
0/7/1929
|
2/4/1975
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm Lâm nghiệp Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình
|
|
36534
|
HUỲNH NGỌC ẤN
|
16/7/1936
|
|
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung cấp Bưu điện và Truyền thanh Hà Đông
|
|
36655
|
HUỲNH NGỌC BÂNG
|
12/1/1930
|
10/9/1960
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ , tỉnh Quảng Ngãi
|
Tiểu đoàn 20 - Trung đoàn 210
|
|
36727
|
HUỲNH NGỌC BÍCH
|
19/6/1933
|
27/11/1973
|
Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường
|
|
37165
|
HUỲNH NGỌC CHÂU
|
1921
|
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kim khí hóa chất cấp II Hải Phòng
|
|
37497
|
HUỲNH NGỌC DƯ
|
10/5/1934
|
15/2/1963
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Than Đèo Nai - Công ty Than Hòn Gai
|
|
37908
|
HUỲNH NGỌC GIAO
|
24/4/1934
|
9/5/1965
|
Thôn An Thạnh, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm Khí tượng Thuỷ văn Thác Bà
|
|
38146
|
HUỲNH NGỌC HOA
|
28/12/1925
|
1975
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K100
|
|
38538
|
HUỲNH NGỌC KẾ
|
30/10/1935
|
6/5/1975
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Thiết bị Bưu điện Hà Nội
|
|
38867
|
HUỲNH NGỌC LÂN
|
11/10/1932
|
20/9/1971
|
Thôn Văn Trường, xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ Kế hoạch Tài vụ - Tổng cục Lâm nghiệp
|
|
38822
|
HUỲNH NGỌC LANH
|
15/10/1934
|
10/7/1972
|
Thôn Tân Hy, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động TW
|
|
38991
|
HUỲNH NGỌC LINH
|
4/7/1946
|
0/3/1975
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
|
|
40136
|
HUỲNH NGỌC QUANG
|
15/1/1923
|
12/7/1974
|
Xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 1/5 thuộc Ủy ban Nông nghiệp Trung ương tỉnh Nghệ An
|
|
40271
|
HUỲNH NGỌC SANG
|
10/10/1942
|
8/4/1974
|
Xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trại An Dưỡng Thương binh, Hà Nội
|
|
40615
|
HUỲNH NGỌC TẤN
|
20/1/1945
|
19/2/1972
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Hải Hưng
|
|
41215
|
HUỲNH NGỌC THI
|
22/12/1925
|
18/4/1975
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Vật tư Cty Vận tải Biển Việt Nam
|
|
41339
|
HUỲNH NGỌC THÔNG
|
10/8/1949
|
11/2/1971
|
Xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung học Bưu điện I thuộc Tổng cục Bưu điện
|
|
41340
|
HUỲNH NGỌC THÔNG
|
12/12/1952
|
28/12/1973
|
Thôn An Thuỵ, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Cơ khí Cửu Long huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình
|
|
41408
|
HUỲNH NGỌC THUẦN
|
|
0/2/1973
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40800
|
HUỲNH NGỌC TỚI
|
0/2/1929
|
11/6/1965
|
Thôn Phước Hòa, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng Thực phẩm thị xã Hà Đông
|
|
41541
|
HUỲNH NGỌC TRÂN
|
2/2/1942
|
15/2/1974
|
Xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Thủy sản Hà Nội
|
|
41964
|
HUỲNH NGỌC XƯA
|
12/12/1933
|
27/8/1964
|
Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường 5, công ty Kiến trúc Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
41918
|
HUỲNH NGỌC XUÂN
|
15/8/1935
|
0/4/1968
|
Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Đường sắt - Bộ Giao thông Vận tải
|
|
39746
|
HUỲNH NGỌT
|
8/12/1919
|
26/6/1961
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tổ chức Cán bộ UBHC TP. Hải Phòng
|
|
39793
|
HUỲNH NHÀN
|
5/5/1926
|
28/5/1975
|
Xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Giấy Thanh Chương tỉnh Nghệ An
|
|
40220
|
HUỲNH NHẤT QUYẾT
|
10/10/1948
|
1/2/1974
|
Thôn Phước Thuận, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20
|
|
39890
|
HUỲNH NHƯ
|
12/3/1927
|
26/8/1964
|
Xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng công ty Xuất nhập khẩu Tạp phẩm ngoại trường
|
|
38914
|
HUỲNH NHƯ LỆ
|
10/10/1928
|
19/1/1963
|
Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 1/5, Nghệ An
|
|
39605
|
HUỲNH NHƯ NƠ
|
20/4/1952
|
1/2/1974
|
Xã Đức Hoà, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động TW
|
|
39901
|
HUỲNH NHƯỠNG
|
1920
|
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Kinh tế Tài chính
|
|
39574
|
HUỲNH NIÊM
|
10/10/1928
|
15/9/1965
|
Thôn Phú Tân, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Học sinh miền Nam số 26 - Hà Tây
|
|
39608
|
HUỲNH NỞ
|
7/11/1946
|
29/4/1975
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Công cụ và Cơ giới hoá Nông nghiệp thuộc Uỷ ban Nông nghiệp TW
|
|
39913
|
HUỲNH ON
|
12/12/1944
|
17/4/1965
|
Xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Lớp địn báo khóa 5 Trường nghiệp vụ Bưu điện và Truyền hình Hà Nam
|