Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
38082
|
HUỲNH ĐÌNH HIỂN
|
0/5/1927
|
10/5/1975
|
Xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công an Bạch Lạc Việt Trì, Phú Thọ
|
|
37775
|
HUỲNH ĐỒNG
|
29/12/1928
|
13/6/1962
|
Xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khu vực 2, Nông trường 19 - 5 Nghệ An
|
|
37776
|
HUỲNH ĐỒNG
|
1931
|
|
Thôn An Trường, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Quân khu 4 (Bộ đội)
|
|
37429
|
HUỲNH DU
|
1/1/1911
|
16/11/1959
|
Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Tuyên huấn TW
|
|
37430
|
HUỲNH DU
|
1926
|
25/4/1975
|
Thôn Văn Trường, xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Kế hoạch Nghiệp vụ Gia công - Công ty Văn hoá phẩm cấp I
|
|
37496
|
HUỲNH DƯ
|
1924
|
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy đóng tàu Hải Phòng
|
|
37495
|
HUỲNH DƯ
|
5/3/1930
|
24/8/1962
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Kỹ thuật Trung cấp Công nghiệp Nhẹ (Kỹ thuật 3) Nam Định
|
|
37507
|
HUỲNH DỮ
|
18/9/1930
|
28/12/1961
|
Xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Xay Nam Định
|
|
37816
|
HUỲNH ĐỨC
|
15/3/1928
|
23/8/1964
|
Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm tư liệu Sản xuất nông nghiệp huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
38667
|
HUỲNH ĐỨC KHÁNG
|
1/1/1928
|
10/5/1974
|
Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Thanh niên Lao động 19/5 (thuộc Tỉnh đoàn Thanh niên Lao động Hồ Chí Minh 19/5 tỉnh Hoà Bình)
|
|
39861
|
HUỲNH ĐỨC NHƠN
|
10/5/1941
|
1/2/1975
|
Xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Thái Bình, tỉnh Quảng Ninh
|
|
40011
|
HUỲNH ĐỨC PHÔ
|
14/11/1932
|
5/7/1963
|
Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ y tế, Hà Nội
|
|
40614
|
HUỲNH ĐỨC TẤN
|
12/10/1915
|
0/5/1975
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc phân hiệu IV Hà Nội
|
|
37465
|
HUỲNH DÙNG
|
0/12/1933
|
1965
|
Thôn Mỹ Hưng, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Giao thông Lao Cai
|
|
37487
|
HUỲNH DỤNG
|
10/11/1924
|
20/6/1961
|
Thôn Phương Đình, xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công đoàn Công trường 11 (Đường sắt Việt Nam)
|
|
37522
|
HUỲNH DƯƠNG
|
5/2/1928
|
1964
|
Thôn Thạch Thang, xã đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp đánh cá Sông Gianh, tỉnh Quảng Bình
|
|
37902
|
HUỲNH GIANG
|
20/12/1924
|
1971
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38009
|
HUỲNH HẠNH
|
14/3/1924
|
25/5/1965
|
Xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng Thương nghiệp của Tỉnh
|
|
38047
|
HUỲNH HẬU
|
10/5/1944
|
4/10/1971
|
Xã Bình Thủy, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm Thương binh I tỉnh Nam Hà
|
|
38145
|
HUỲNH HOA
|
1915
|
25/8/1962
|
Thôn Ba Động, xã Ba Đình, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Xay Ninh Bình
|
|
38208
|
HUỲNH HOÀN
|
10/10/1920
|
12/3/1974
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc Phân hiệu 4 - TP Hà Nội
|
|
38256
|
HUỲNH HOẰNG
|
15/7/1920
|
15/2/1975
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính, huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây
|
|
38366
|
HUỲNH HUỆ
|
3/4/1917
|
15/5/1970
|
Thôn Đông Thuận, xã Phố Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc, phân hiệu 4 Hà Nội
|
|
38367
|
HUỲNH HUỆ
|
10/7/1921
|
18/7/1964
|
Xã Phổ Hòa, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Công trình - Ty Thủy lợi tỉnh Vĩnh Phúc
|
|
38368
|
HUỲNH HUỆ
|
27/3/1920
|
22/6/1965
|
Xóm An Thành, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện B Ba Đình, Hà Nội
|
|
38454
|
HUỲNH HỨNG
|
11/12/1922
|
23/7/1959
|
Thôn Tân Phong, xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Sông Con - Bộ Nông lâm
|
|
41803
|
HUỲNH HÙNG VIỆT
|
2/8/1956
|
17/1/1975
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Bưu điện Hà Nội
|
|
38510
|
HUỲNH HỮU
|
5/5/1921
|
18/1/1965
|
Thôn Đông Quang, xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tỉnh uỷ Thái Nguyên
|
|
38508
|
HUỲNH HỬU
|
5/5/1921
|
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39764
|
HUỲNH HỮU NGUYÊN
|
20/9/1939
|
31/8/1968
|
Thôn Nhơn Lộc, xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cao cấp Ngân hàng TW Đống Đa, Hà Nội
|
|
41868
|
HUỲNH HỮU VƯƠNG
|
15/2/1936
|
9/10/1964
|
Vùng 6, thôn Bàn An, xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Công trình I, Công trường Nhà máy Đóng tàu, Hải Phòng
|
|
38426
|
HUỲNH HUYÊN
|
10/6/1941
|
14/5/1974
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Trung chuyển Lương thực Hà Nội
|
|
38525
|
HUỲNH ÍCH
|
12/9/1920
|
26/3/1962
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Vật liệu Kiến trúc tỉnh Ninh Bình
|
|
38692
|
HUỲNH KHÁNH
|
1930
|
2/1/1965
|
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Vật liệu Kiến thiết tỉnh Hưng Yên
|
|
38724
|
HUỲNH KHẾ
|
12/12/1937
|
9/10/1964
|
Xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Thiết kế - Bộ Giao thông Vận tải Hà Nội
|
|
38718
|
HUỲNH KHÉO
|
1/1/1935
|
18/2/1964
|
Xã Bình Trung, huyện Bình sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện Hà Nam
|
|
38742
|
HUỲNH KHÓA
|
1928
|
21/2/1962
|
Thôn Tân Mỹ, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty thủy lợi , tỉnh Hải Dương
|
|
38759
|
HUỲNH KHỞI
|
20/10/1926
|
29/3/1964
|
Thôn Tân Hy, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Quốc doanh Đánh cá Sông Gianh
|
|
38555
|
HUỲNH KIỀM
|
14/8/1920
|
26/6/1965
|
Xã Bình Hòa, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Lương thực Thái Bình
|
|
38580
|
HUỲNH KIỆT
|
15/10/1932
|
11/11/1970
|
Thôn Ba Tơ, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thuỷ lợi Bắc Giang
|
|
36654
|
HUỲNH KIM BẢNG
|
15/2/1924
|
|
Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Dệt tỉnh Nam Định
|
|
40387
|
HUỲNH KIM SƠN
|
1935
|
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Thống Nhất Yên Định, tỉnh Thanh Hoá
|
|
38602
|
HUỲNH KINH
|
5/5/1920
|
28/12/1961
|
Thôn Tân Tư, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm Bách hóa cấp I Hà Đông
|
|
38601
|
HUỲNH KINH
|
10/4/1920
|
14/6/1962
|
Thôn Ngọc Thạch, xã Vĩnh Tam, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Sao Vàng Thanh Hoá
|
|
38612
|
HUỲNH KÍNH
|
12/1/1918
|
10/1/1964
|
Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cty Lâm sản Việt Trì, Tổng cục Lâm nghiệp
|
|
38638
|
HUỲNH KÝ
|
6/1/1926
|
21/4/1965
|
Thôn Tân Mỹ, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Điều tra 7 tỉnh Thái Nguyên
|
|
38624
|
HUỲNH KỲ
|
10/10/1926
|
30/4/1965
|
Xã Sơn Thành, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Dân tộc TW
|
|
38625
|
HUỲNH KỲ
|
12/10/1927
|
18/6/1964
|
Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Thống nhất Yên Định-Thanh Hoá
|
|
38786
|
HUỲNH LẠI
|
10/11/1937
|
28/5/1975
|
Xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ngân hàng Nhà nước huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Hưng
|
|
38799
|
HUỲNH LAN
|
2/2/1919
|
5/1/1965
|
Thôn An Ba, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Rau quả - Sở Thương nghiệp Hà Nội
|