Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
38439
|
HỒNG HUỲNH
|
18/12/1919
|
14/5/1975
|
Thôn Hội An, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Đánh cá Hạ Long - TP Hải Phòng
|
|
38749
|
HỒNG MINH KHÔI
|
5/3/1922
|
|
Xã Tịnh Giang, huyện Tịnh Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Phân đạm Đức Giang
|
|
39858
|
HỒNG NHỎ
|
|
0/10/1974
|
XãTịnh Đông, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện E1
|
|
40203
|
HỒNG QUÝ
|
24/8/1922
|
1/4/1975
|
Thôn Đồng Nhơn, xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm Nông sản huyện Yên Mỹ, tỉnh Hải Hưng
|
|
40386
|
HỒNG SƠN
|
13/3/1913
|
|
Xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Thanh tra tỉnh Hà Tây
|
|
41036
|
HỒNG THANH
|
16/12/1922
|
1975
|
Thôn Tân Lộc, xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bộ Tư lệnh công an Nhân dân vũ trang Hà Nội
|
|
40269
|
HỨA CHÂU SANG
|
15/1/1928
|
1/4/1975
|
Thôn Bình An Nội, xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Cơ khí, Bộ Giao thông Vận tải
|
|
36450
|
HƯỜNG QUANG AN
|
12/5/1934
|
14/5/1975
|
Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa , tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Đường huyện Sông Lam, tỉnh Nghệ An
|
|
36449
|
HUỲNH AN
|
6/2/1946
|
1962
|
Thôn An Lợi, xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp khai thác đá núi tỉnh Sơn Tây
|
|
40829
|
HUỲNH ANH TUẤN
|
17/5/1928
|
6/4/1973
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Nghiên cứu Kinh tế miền Nam - Bộ Ngoại thương
|
|
36555
|
HUỲNH ẤU
|
24/8/1923
|
5/4/1964
|
Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Liên hiệp Công đoàn Hà Nội
|
|
36565
|
HUỲNH BA
|
7/3/1917
|
22/3/1962
|
Thôn Mỹ Thuận, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cảng Bến Thuỷ
|
|
41299
|
HUỲNH BÁ THỌ
|
15/8/1928
|
8/7/1974
|
Xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Cơ khí Điện ảnh - Bộ Cơ khí và Luyện kim
|
|
41298
|
HUỲNH BÁ THỌ
|
10/11/1935
|
10/4/1975
|
Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoạn Đầu máy, thành phố Hà Nội
|
|
36645
|
HUỲNH BẠN
|
1/12/1933
|
12/5/1975
|
Xã Thổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc - Phân hiệu 4
|
|
36672
|
HUỲNH BAY
|
20/2/1946
|
|
Thôn Sơn Trà, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Công nhân Kỹ thuật I - Hà Bắc
|
|
36675
|
HUỲNH BÀY
|
20/10/1936
|
10/4/1974
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20
|
|
36758
|
HUỲNH BÍNH
|
20/1/1962
|
2/1/1962
|
Thôn Hòa Bình, xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Sửa chữa xây dựng Hà Nội
|
|
36817
|
HUỲNH BÔNG
|
10/8/1923
|
21/4/1962
|
Thôn Vạn Lý, xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Liên hiệp Công đoàn Hà Nội
|
|
36917
|
HUỲNH CẦM
|
|
|
Thôn Chánh Quân, xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36916
|
HUỲNH CẦM
|
15/10/1920
|
23/6/1961
|
Thôn La Hà, xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Cầu Trần Quốc Bình (Thái Nguyên)
|
|
36928
|
HUỲNH CÂN
|
10/4/1928
|
22/6/1965
|
Thôn Phước Đức, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Thực phẩm tỉnh Hà Đông
|
|
40587
|
HUỲNH CAO TÂN
|
3/2/1940
|
24/10/1973
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bộ Nông nghiệp
|
|
41754
|
HUỲNH CAO VÂN
|
0/7/1922
|
30/9/1965
|
Xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Dệt Nam Định
|
|
36646
|
HUỲNH CHẤN BANG
|
20/3/1926
|
29/7/1974
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Vận tải cơ giới - Ban Vận tải cơ giới Liên khu 5
|
|
37206
|
HUỲNH CHẾ
|
9/10/1925
|
0/9/1965
|
Thôn Tân Tự, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
|
|
37210
|
HUỲNH CHÍ
|
20/3/1924
|
29/9/1962
|
Thôn Phước Vĩnh, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Kế hoạch - Nhà máy Cơ khí Hà Nội
|
|
37244
|
HUỲNH CHIM
|
1928
|
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Công trình số 20 - Cục cơ khí điện nước
|
|
37246
|
HUỲNH CHÍN
|
10/10/1947
|
15/8/1971
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh Nam Hà
|
|
37273
|
HUỲNH CHƠI
|
20/5/1931
|
3/5/1968
|
Xã Ba Đông, huỵên Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi nhánh Ngân hàng Trung tâm Hà Tây
|
|
41267
|
HUỲNH CÔNG THIỆU
|
2/2/1921
|
20/4/1975
|
Xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Văn hoá Thông tin tỉnh Nghĩa Lộ
|
|
41486
|
HUỲNH CÔNG THƯỜNG
|
1/11/1935
|
10/2/1973
|
Xã Định Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động TW
|
|
37051
|
HUỲNH CƯ
|
6/6/1923
|
0/2/1971
|
Thôn Tân Phước, xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Văn hoá Thông tin tỉnh Nghĩa Lộ
|
|
37072
|
HUỲNH CỰ
|
5/10/1921
|
23/12/1961
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Huyện Hoành Bồ, khu Hồng Quảng
|
|
37031
|
HUỲNH CÚC
|
2/8/1926
|
31/8/1962
|
Xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoạn công tác trên tàu - Tổng cục Đường sắt
|
|
37075
|
HUỲNH CỨNG
|
20/12/1930
|
31/7/1962
|
Thôn Tâm Tư, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ TW Hà Nội
|
|
37050
|
HUỲNH CUỘC
|
15/10/1930
|
3/4/1975
|
Xã Bình Phú, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp xây dựng cơ bản Sông Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
37554
|
HUỲNH ĐÀM
|
22/4/1921
|
0/4/1962
|
Thôn Phước Hiệp, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Ăn uống tỉnh Nghệ An
|
|
37564
|
HUỲNH ĐÀN
|
13/8/1944
|
6/4/1974
|
Thôn Phước Hoà, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh, tinh Thái Bình
|
|
37164
|
HUỲNH ĐĂNG CHÂU
|
0/11/1930
|
1/10/1962
|
Thôn Bàn Thạnh, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung cấp Nông lâm TW
|
|
39583
|
HUỲNH ĐĂNG NINH
|
1931
|
31/3/1964
|
Thôn Tú Sơn, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Phú Sơn - Phú Thọ
|
|
41195
|
HUỲNH ĐĂNG THÊ
|
12/7/1925
|
6/5/1975
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Thi công Cơ giới giao thông tỉnh Hà Tĩnh
|
|
37365
|
HUỲNH DẦU
|
6/6/1922
|
18/2/1963
|
Xã Đức Dung, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Hợp tác xã mua bán Từ Liêm, Hà Nội
|
|
37643
|
HUỲNH ĐẦY
|
19/2/1930
|
10/9/1960
|
Thôn Năng Tân, xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
C12 - D30 - E96 - F305
|
|
37650
|
HUỲNH ĐỀ
|
15/8/1942
|
3/8/1974
|
Thôn Nhơn Lộc, xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội máy kéo Sông Hồng, Trạm máy Duy Tiên, Hà Nam
|
|
37671
|
HUỲNH ĐỊCH
|
26/4/1925
|
9/9/1967
|
Thôn Văn Trường, xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Quản lý máy - Cục Kiến thiết cơ bản - Tổng cục Bưu điện và truyền thanh
|
|
37681
|
HUỲNH ĐIỀN
|
19/12/1920
|
21/4/1975
|
Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Quỹ tiết kiệm thị xã Bắc Giang, tỉnh Hà Bắc
|
|
37696
|
HUỲNH ĐIỆN
|
1925
|
27/8/1964
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Dược phẩm 3 Hải Phòng
|
|
37723
|
HUỲNH ĐỊNH
|
1/1/1925
|
6/5/1975
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ngân hàng huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình
|
|
36612
|
HUỲNH ĐÌNH BÁ
|
15/9/1923
|
|
Thôn Hưng Nhơn, xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính huyện Tiên Hưng, tỉnh Thái Bình
|