Ngày:21/9/2026
 
Trong dữ liệu này không có hồ sơ cán bộ quân đội và bộ đội đi B theo sự quản lý của Bộ Quốc phòng. Ở đây chỉ có hồ sơ của cán bộ chiến sỹ miền Nam tập kết ra Bắc, sau đó trở lại miền Nam và một số cán bộ dân sự người miền Bắc đi B từ năm 1959 đến 1975 theo CON ĐƯỜNG DÂN SỰ do Ủy ban Thống nhất Chính phủ quản lý.
TÌM KIẾM HỒ SƠ
Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
Số HS Họ tên Ngày Sinh Ngày đi B Quê quán Cơ quan trước khi đi B
38439 HỒNG HUỲNH 18/12/1919 14/5/1975 Thôn Hội An, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Xí nghiệp Đánh cá Hạ Long - TP Hải Phòng
38749 HỒNG MINH KHÔI 5/3/1922 Xã Tịnh Giang, huyện Tịnh Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Nhà máy Phân đạm Đức Giang
39858 HỒNG NHỎ 0/10/1974 XãTịnh Đông, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Bệnh viện E1
40203 HỒNG QUÝ 24/8/1922 1/4/1975 Thôn Đồng Nhơn, xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Trạm Nông sản huyện Yên Mỹ, tỉnh Hải Hưng
40386 HỒNG SƠN 13/3/1913 Xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Uỷ ban Thanh tra tỉnh Hà Tây
41036 HỒNG THANH 16/12/1922 1975 Thôn Tân Lộc, xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Bộ Tư lệnh công an Nhân dân vũ trang Hà Nội
40269 HỨA CHÂU SANG 15/1/1928 1/4/1975 Thôn Bình An Nội, xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Cục Cơ khí, Bộ Giao thông Vận tải
36450 HƯỜNG QUANG AN 12/5/1934 14/5/1975 Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa , tỉnh Quảng Ngãi Nhà máy Đường huyện Sông Lam, tỉnh Nghệ An
36449 HUỲNH AN 6/2/1946 1962 Thôn An Lợi, xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Xí nghiệp khai thác đá núi tỉnh Sơn Tây
40829 HUỲNH ANH TUẤN 17/5/1928 6/4/1973 Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Nghiên cứu Kinh tế miền Nam - Bộ Ngoại thương
36555 HUỲNH ẤU 24/8/1923 5/4/1964 Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Liên hiệp Công đoàn Hà Nội
36565 HUỲNH BA 7/3/1917 22/3/1962 Thôn Mỹ Thuận, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Cảng Bến Thuỷ
41299 HUỲNH BÁ THỌ 15/8/1928 8/7/1974 Xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Nhà máy Cơ khí Điện ảnh - Bộ Cơ khí và Luyện kim
41298 HUỲNH BÁ THỌ 10/11/1935 10/4/1975 Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Đoạn Đầu máy, thành phố Hà Nội
36645 HUỲNH BẠN 1/12/1933 12/5/1975 Xã Thổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Nguyễn Ái Quốc - Phân hiệu 4
36672 HUỲNH BAY 20/2/1946 Thôn Sơn Trà, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Trường Công nhân Kỹ thuật I - Hà Bắc
36675 HUỲNH BÀY 20/10/1936 10/4/1974 Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi K20
36758 HUỲNH BÍNH 20/1/1962 2/1/1962 Thôn Hòa Bình, xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Sửa chữa xây dựng Hà Nội
36817 HUỲNH BÔNG 10/8/1923 21/4/1962 Thôn Vạn Lý, xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Liên hiệp Công đoàn Hà Nội
36917 HUỲNH CẦM Thôn Chánh Quân, xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
36916 HUỲNH CẦM 15/10/1920 23/6/1961 Thôn La Hà, xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Đội Cầu Trần Quốc Bình (Thái Nguyên)
36928 HUỲNH CÂN 10/4/1928 22/6/1965 Thôn Phước Đức, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Thực phẩm tỉnh Hà Đông
40587 HUỲNH CAO TÂN 3/2/1940 24/10/1973 Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Bộ Nông nghiệp
41754 HUỲNH CAO VÂN 0/7/1922 30/9/1965 Xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Nhà máy Dệt Nam Định
36646 HUỲNH CHẤN BANG 20/3/1926 29/7/1974 Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Đội Vận tải cơ giới - Ban Vận tải cơ giới Liên khu 5
37206 HUỲNH CHẾ 9/10/1925 0/9/1965 Thôn Tân Tự, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
37210 HUỲNH CHÍ 20/3/1924 29/9/1962 Thôn Phước Vĩnh, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Kế hoạch - Nhà máy Cơ khí Hà Nội
37244 HUỲNH CHIM 1928 Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Đội Công trình số 20 - Cục cơ khí điện nước
37246 HUỲNH CHÍN 10/10/1947 15/8/1971 Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh Nam Hà
37273 HUỲNH CHƠI 20/5/1931 3/5/1968 Xã Ba Đông, huỵên Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Chi nhánh Ngân hàng Trung tâm Hà Tây
41267 HUỲNH CÔNG THIỆU 2/2/1921 20/4/1975 Xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Ty Văn hoá Thông tin tỉnh Nghĩa Lộ
41486 HUỲNH CÔNG THƯỜNG 1/11/1935 10/2/1973 Xã Định Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Trường Phổ thông Lao động TW
37051 HUỲNH CƯ 6/6/1923 0/2/1971 Thôn Tân Phước, xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Ty Văn hoá Thông tin tỉnh Nghĩa Lộ
37072 HUỲNH CỰ 5/10/1921 23/12/1961 Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Huyện Hoành Bồ, khu Hồng Quảng
37031 HUỲNH CÚC 2/8/1926 31/8/1962 Xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Đoạn công tác trên tàu - Tổng cục Đường sắt
37075 HUỲNH CỨNG 20/12/1930 31/7/1962 Thôn Tâm Tư, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ TW Hà Nội
37050 HUỲNH CUỘC 15/10/1930 3/4/1975 Xã Bình Phú, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Xí nghiệp xây dựng cơ bản Sông Hiếu, tỉnh Nghệ An
37554 HUỲNH ĐÀM 22/4/1921 0/4/1962 Thôn Phước Hiệp, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Ăn uống tỉnh Nghệ An
37564 HUỲNH ĐÀN 13/8/1944 6/4/1974 Thôn Phước Hoà, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh, tinh Thái Bình
37164 HUỲNH ĐĂNG CHÂU 0/11/1930 1/10/1962 Thôn Bàn Thạnh, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Trung cấp Nông lâm TW
39583 HUỲNH ĐĂNG NINH 1931 31/3/1964 Thôn Tú Sơn, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Phú Sơn - Phú Thọ
41195 HUỲNH ĐĂNG THÊ 12/7/1925 6/5/1975 Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Thi công Cơ giới giao thông tỉnh Hà Tĩnh
37365 HUỲNH DẦU 6/6/1922 18/2/1963 Xã Đức Dung, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Hợp tác xã mua bán Từ Liêm, Hà Nội
37643 HUỲNH ĐẦY 19/2/1930 10/9/1960 Thôn Năng Tân, xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi C12 - D30 - E96 - F305
37650 HUỲNH ĐỀ 15/8/1942 3/8/1974 Thôn Nhơn Lộc, xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Đội máy kéo Sông Hồng, Trạm máy Duy Tiên, Hà Nam
37671 HUỲNH ĐỊCH 26/4/1925 9/9/1967 Thôn Văn Trường, xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Quản lý máy - Cục Kiến thiết cơ bản - Tổng cục Bưu điện và truyền thanh
37681 HUỲNH ĐIỀN 19/12/1920 21/4/1975 Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Quỹ tiết kiệm thị xã Bắc Giang, tỉnh Hà Bắc
37696 HUỲNH ĐIỆN 1925 27/8/1964 Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Xí nghiệp Dược phẩm 3 Hải Phòng
37723 HUỲNH ĐỊNH 1/1/1925 6/5/1975 Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Ngân hàng huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình
36612 HUỲNH ĐÌNH BÁ 15/9/1923 Thôn Hưng Nhơn, xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Tài chính huyện Tiên Hưng, tỉnh Thái Bình
Đầu ... [22] [23] [24][25] [26] [27] [28]... Cuối
Trang 25 của 111

Bản quyền thuộc Phòng Tin học và CCTC - Trung tâm Lưu trữ quốc gia III
34 - Phan Kế Bính - Cống V ị - Ba Đình - Hà Nội