Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
40767
|
ĐINH VĂN TOÁT
|
2/5/1930
|
1971
|
Thôn Ly Vẹt, xã Sơn Trung, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam
|
|
40804
|
ĐINH VĂN TỜN
|
12/2/1927
|
11/11/1970
|
Thôn An Vĩnh, xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
UBHC tỉnh Ninh Bình
|
|
41496
|
ĐINH VĂN TRÀ
|
1945
|
|
Xóm Lạng Ranh, xã Sơn Kỳ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội 5 Đoàn I Cục Điều tra quy hoạch Rừng
|
|
41594
|
ĐINH VĂN TRINH
|
5/10/1935
|
17/8/1970
|
Thôn Phước Xã, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm Vật tư kỹ thuật - Ty Công nghiêp tỉnh Hà Bắc
|
|
41660
|
ĐINH VĂN TRUNG
|
26/12/1931
|
22/2/1965
|
Xã Trà Phong, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Dân tộc Miền Nam tỉnh Hoà Bình
|
|
41661
|
ĐINH VĂN TRUNG
|
10/10/1928
|
15/5/1975
|
Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Nghiên cứu - Bộ tổng Tham mưu
|
|
40817
|
ĐINH VĂN TUA
|
22/12/1933
|
10/5/1975
|
Xóm Ka Nhớt, xã Sơn Kỳ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp ô tô vận tải Lạng Sơn
|
|
40861
|
ĐINH VĂN TÙNG
|
1941
|
17/9/1971
|
Xã Sơn Kỳ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40973
|
ĐINH VĂN TỶ
|
2/3/1941
|
14/2/1970
|
Thôn Con Riêng, xã Ba Trang, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Y khoa Hà Nội
|
|
41718
|
ĐINH VĂN ÚA
|
3/2/1923
|
28/8/1965
|
Thôn Làng Trung, xã Ba Lâm, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Dân tộc TW
|
|
41717
|
ĐINH VĂN ỦA
|
|
|
Xã Trà Sơn, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Dân tộc Trung ương
|
|
41733
|
ĐINH VĂN ƯỚC
|
16/7/1932
|
25/5/1975
|
Thôn Mang Lùng, xã Ba Tô, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Ngân hàng TW, tỉnh Vĩnh Phúc
|
|
41720
|
ĐINH VĂN UÔI
|
2/9/1934
|
25/2/1965
|
Xã Ba Chùa, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Dân tộc TW - Hà Nội
|
|
41721
|
ĐINH VĂN ÚP
|
0/6/1936
|
18/11/1960
|
Xóm Làng Rốt, xã Sơn Kỳ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
C7, D3, E120, Quân khu 4
|
|
41724
|
ĐINH VĂN ÚT
|
4/9/1930
|
19/2/1963
|
Xã Sơn Tịnh, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Khai hoang UBHC tỉnh Lạng Sơn
|
|
41855
|
ĐINH VĂN VỜ
|
12/9/1926
|
19/2/1963
|
Xã Sơn Tịnh, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Công tác Nông thôn tỉnh Lạng Sơn
|
|
41848
|
ĐÌNH VĂN VOI
|
3/9/1931
|
28/8/1965
|
Thôn Tà Ba, xã Sơn Thượng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Công tác Nông thôn tỉnh Tuyên Quang
|
|
41861
|
ĐINH VĂN VUI
|
1934
|
7/10/1971
|
Xã Sơn Thuỷ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam - Chi Lê tỉnh Hoà Bình
|
|
41864
|
ĐINH VĂN VỤP
|
1933
|
28/8/1965
|
Thôn Làng Nứa, xã Sơn Thượng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Dân tộc TW
|
|
41878
|
ĐINH VĂN VỴ
|
1938
|
1971
|
Xã Sơn Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Dân tộc miền Nam tỉnh Hòa Bình
|
|
41887
|
ĐINH VĂN XANH
|
9/5/1930
|
1961
|
Thôn Phiên Chá, xã Long Thanh, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thuỷ lợi tỉnh Lạng Sơn
|
|
41909
|
ĐINH VĂN XÚA
|
1937
|
21/11/1974
|
Xã Long Thanh, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
|
K100 Vĩnh Phú
|
|
41981
|
ĐINH VĂN Ý
|
2/4/1930
|
1959
|
Thôn Phiền Chà, xã Long Thạnh, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Dân tộc Trung ương
|
|
41998
|
ĐINH VĂN YẾP
|
1932
|
|
Xã Sơn Hạ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
K100
|
|
42000
|
ĐINH VĂN YỂU
|
12/5/1933
|
4/2/1966
|
Xóm Đồng Sạ, xã Sơn Cao, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Nông nghiệp - tỉnh Bắc Thái
|
|
41786
|
ĐINH VEO
|
13/2/1934
|
18/11/1960
|
Xóm Tà Mấu, xã Sơn Trung, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
C7, D3, E120
|
|
38893
|
ĐINH VI LÊ
|
15/5/1946
|
15/4/1975
|
Thôn Tu Nông, xã Sơn Bua, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm máy kéo nông nghiệp Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn
|
|
41808
|
ĐINH VIỂU
|
15/3/1920
|
|
Thôn Phân Vinh, xã Ba Lang, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41843
|
ĐINH VÕ
|
20/10/1926
|
13/6/1973
|
Xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thương nghiệp tỉnh Hà Tây
|
|
39086
|
ĐINH VÕ LỜI
|
15/3/1932
|
18/9/1965
|
Thôn Nước Sung, xã Ba Lang, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Dân tộc TW
|
|
41854
|
ĐINH VỐP
|
2/8/1939
|
7/2/1966
|
Thôn Nước Teo, xã Ba Tô, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Nông nghiệp tỉnh Hà Bắc - Bộ Nông nghiệp
|
|
41865
|
ĐINH VỤP
|
1931
|
18/11/1960
|
Xóm Bà O, xã Sơn Mùng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
C7, D3, F120
|
|
41873
|
ĐINH VỸ
|
10/6/1925
|
23/2/1963
|
Thôn Ruộng Khai, xã Sơn Tổng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Công tác Nông thôn tỉnh Tuyên Quang
|
|
37378
|
ĐINH XĂNG DEM
|
19/5/1939
|
16/6/1965
|
Xóm Gò, xã Sơn Giang, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn Điều tra 1 - Cục Điều tra Quy hoạch - Tổng cục Lâm nghiệp
|
|
41886
|
ĐINH XANH
|
1/8/1936
|
9/10/1964
|
Xã Ba Xa, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
K15 thị xã Hà Đông, tỉnh Hà Tây
|
|
37795
|
ĐINH XUÂN ĐỐT
|
12/4/1934
|
12/2/1975
|
Xã Long Xuân, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam tỉnh Hoà Bình
|
|
38141
|
ĐINH XUÂN HOA
|
1943
|
1975
|
Xã Lãng Môn, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường cán bộ dân tộc miền Nam Chi Nê, Lạc Thủy, Hòa Bình
|
|
38333
|
ĐINH XUÂN HỢI
|
16/1/1931
|
26/4/1965
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Công đoàn TW - TP Hà Nội
|
|
39571
|
ĐINH XUÂN NI
|
2/2/1947
|
1972
|
Làng Măng Sinh, xã Sơn Hiệp, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng y tế huyện Bình Gia, Lạng Sơn
|
|
40008
|
ĐINH XUÂN PHỐ
|
28/11/1931
|
7/2/1966
|
Thôn Anh Sơn, xã Sơn Rinh, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Nông nghiệp tỉnh Lạng Sơn
|
|
40379
|
ĐINH XUÂN SƠN
|
7/11/1944
|
25/9/1965
|
Xã Sơn Mùng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Lớp lý 3D Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
|
|
41636
|
ĐINH XUÂN TRỜ
|
2/9/1942
|
13/5/1973
|
Xã Ba Lương, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện Đại Từ, tỉnh Bắc Thái
|
|
41956
|
ĐINH XUYẾN
|
10/2/1933
|
5/3/1964
|
Thôn An Thạch, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội 11 - Nông trường Quốc doanh 1-5 tỉnh Nghệ An
|
|
41972
|
ĐINH Y
|
10/10/1941
|
29/9/1964
|
Thôn Lò Gần, xã Làng Xuân, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường ĐHSP Hà Nội
|
|
41985
|
ĐINH YÊN
|
|
|
Xã Ba Lang, huyện Ba tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41999
|
ĐINH YẾP
|
6/7/1930
|
22/4/1959
|
Thôn Trổ, xã Ba Bích, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Dân tộc Trung ương
|
|
36562
|
ĐỖ BA
|
9/7/1924
|
|
Thôn Vạn Lương, xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36630
|
ĐỖ BÁC
|
0/8/1922
|
15/7/1964
|
Xã Bình Lâm, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Cờ Đỏ
|
|
36884
|
ĐỖ CẢNG
|
5/8/1932
|
10/7/1974
|
Xã Tịnh Khê, xã Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Chế tạo Biến thế Hà Nội
|
|
36962
|
ĐỖ CÂU
|
19/1/1930
|
18/6/1964
|
Thôn Đông An, xã Bình Thạnh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Thống Nhất
|