Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
38121
|
ĐINH VĂN HIẾU
|
1/10/1939
|
7/2/1966
|
Xóm Chi Ranh, Thôn Chi Ranh, xã Ba Điền, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Nông nghiệp tỉnh Thanh Hoá
|
|
38207
|
ĐINH VĂN HOAN
|
1924
|
14/3/1973
|
Xã Ba Vì, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi (ra Bắc chữa bệnh và an dưỡng)
|
|
38248
|
ĐINH VĂN HOÀNH
|
1/5/1923
|
16/2/1963
|
Thôn Vực Liêm, xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cty Xây dựng Hải Phòng
|
|
38269
|
ĐINH VĂN HON
|
22/12/1932
|
1975
|
Xã Ba Xã, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội TNXP N57
|
|
38379
|
ĐINH VĂN HÙNG
|
15/6/1925
|
13/5/1963
|
Thôn Nước Già, xã Ba Gia, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Nông thôn huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Cạn
|
|
38457
|
ĐINH VĂN HỨNG
|
3/1/1914
|
18/9/1965
|
Xã Trà Khê, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Dân tộc miền Nam tỉnh Hoà Bình
|
|
38466
|
ĐINH VĂN HƯƠNG
|
1945
|
9/5/1975
|
Xã Sơn Thành, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam
|
|
38467
|
ĐINH VĂN HƯƠNG
|
30/12/1932
|
29/9/1964
|
Thôn Gò Gèm, xã Ba Chùa, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Văn hoá tỉnh Sơn Tây
|
|
38465
|
ĐINH VĂN HƯƠNG
|
1953
|
29/9/1971
|
Xã Sơn Trung, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Dân tộc TW
|
|
38712
|
ĐINH VĂN KHÂM
|
1939
|
1965
|
Xã Trà Thuỷ, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Lâm nghiệp
|
|
38755
|
ĐINH VĂN KHỐP
|
6/3/1920
|
18/9/1965
|
Xã Ba Tăng, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Dân tộc miền Nam
|
|
38620
|
ĐINH VĂN KRIA
|
1937
|
1971
|
Xã Sơn Nam, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38777
|
ĐINH VĂN LẠC
|
1929
|
1971
|
Xã Sơn Ha, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường cán bộ dân tộc miền Nam
|
|
38865
|
ĐINH VĂN LÂN
|
|
28/10/1972
|
Xã Ba Lâm, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Huyện đội Ba Tơ tỉnh Quảng Ngãi (ra Bắc học tập và chữa bệnh)
|
|
38911
|
ĐINH VĂN LẾ
|
1952
|
10/5/1975
|
Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam Chi Lê - Hoà Bình
|
|
38904
|
ĐINH VĂN LỄ
|
1952
|
|
Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38926
|
ĐINH VĂN LÊNH
|
8/5/1928
|
5/10/1971
|
Thôn Huy-Krai, xã Bọc Tiêu, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường cán bộ Dân tộc miền Nam Chi Nê tỉnh Hòa Bình
|
|
38927
|
ĐINH VĂN LÊNH
|
15/5/1922
|
28/6/1965
|
Thôn Lợi Trinh, xã Ba Chùa, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam
|
|
38933
|
ĐINH VĂN LÍA
|
12/6/1930
|
2/4/1975
|
Xã Ba Tiêu, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi đoàn Ngân hàng Con Cuông, tỉnh Nghệ An
|
|
38946
|
ĐINH VĂN LIÊN
|
1917
|
19/4/1975
|
Xã Làng Mãi, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động TW
|
|
39001
|
ĐINH VĂN LÍT
|
1/5/1930
|
28/8/1965
|
Xã Sơn Trung, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Công tác Nông thôn tỉnh Tuyên Quang
|
|
39084
|
ĐINH VĂN LƠ
|
1952
|
2/8/1972
|
Xã Ba Tiên, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường cán bộ dân tộc miền Nam tỉnh Hòa Bình
|
|
39003
|
ĐINH VĂN LOAN
|
1/7/1936
|
14/6/1966
|
Làng Riềng, xã Sơn Kỳ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Cán bộ Y tế Hà Nội
|
|
39140
|
ĐINH VĂN LUÔNG
|
12/7/1923
|
10/5/1975
|
Xã Sơn Kỳ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp gốm - Ty Công nghiệp Lạng Sơn
|
|
39160
|
ĐINH VĂN LƯƠNG
|
20/3/1940
|
25/9/1971
|
Xã Trà Lãnh, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Thiết kế Lâm nghiệp - Tổng cục Lâm nghiệp
|
|
39255
|
ĐINH VĂN MAI
|
18/8/1933
|
28/8/1965
|
Thôn Làng Chai, xã Sơn Mua, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Dân tộc TW
|
|
39256
|
ĐINH VĂN MAI
|
5/6/1921
|
|
Xã Ba Xã, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Công tác Nông thông tỉnh Lạng Sơn
|
|
39322
|
ĐINH VĂN MẦM
|
12/4/1939
|
28/8/1965
|
Xã Ba Lanh, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Dân tộc TW
|
|
39303
|
ĐINH VĂN MANG
|
1932
|
15/7/1963
|
Thôn Xã Điệu, xã Sơn Nam, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Điều tra Quy hoạch Lâm nghiệp
|
|
39350
|
ĐINH VĂN MEO
|
|
|
Xã Sơn Nam, huyện Sơn Trà, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39370
|
ĐINH VĂN MIÊNG
|
1941
|
14/9/1972
|
Xã Long Thanh, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20
|
|
39372
|
ĐINH VĂN MIỂU
|
19/5/1943
|
1/4/1974
|
Xã Ba Lãnh, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Lâm nghiệp tỉnh Nghệ An
|
|
39380
|
ĐINH VĂN MINH
|
2/7/1924
|
1962
|
Thôn Quán Riêng, xã Bà Trang, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Công tác Nông thôn tỉnh Thái Nguyên
|
|
39451
|
ĐINH VĂN MÔ
|
31/3/1934
|
28/7/1965
|
Xã Sơn Đồng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Dân tộc TW
|
|
39446
|
ĐINH VĂN MOI
|
0/2/1925
|
19/2/1963
|
Xóm Mò Ơ, xã Sơn Kỳ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Công tác Nông thôn tỉnh Thái Nguyên
|
|
39468
|
ĐINH VĂN MỜI
|
21/10/1924
|
9/2/1965
|
Xã Sơn Kỳ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Công đoàn TW
|
|
39536
|
ĐINH VĂN NÀO
|
10/8/1939
|
0/2/1974
|
Xã Lạng An, huỵên Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
|
Lâm trường Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
|
|
39558
|
ĐINH VĂN NẦY
|
5/7/1928
|
|
Xã Ba Chi, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
tỉnh Lạng Sơn
|
|
39560
|
ĐINH VĂN NEO
|
19/8/1930
|
1/10/1965
|
Thôn Thanh Mâu, xã Long Thanh, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Nông nghiệp tỉnh ủy Bắc Thái
|
|
39562
|
ĐINH VĂN NÉO
|
23/4/1941
|
26/2/1974
|
Xã Long Hiệp, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
|
Lâm trường Hòa Đa, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
|
|
39561
|
ĐINH VĂN NẺO
|
1936
|
8/2/1966
|
Xã Long Xuân, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
|
UBHC huyện Đại Từ, tỉnh Bắc Thái
|
|
39568
|
ĐINH VĂN NẾP
|
6/3/1935
|
28/8/1965
|
Thôn Lý Vẹt, xã Sơn Trung, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Sản xuất HTH NN tỉnh Tuyên Quang
|
|
39569
|
ĐINH VĂN NẾP
|
2/5/1932
|
|
Xã Ba Chùa, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39570
|
ĐINH VĂN NÊU
|
22/12/1939
|
16/2/1974
|
Xã Ba Lãnh, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Lâm trường Quế Phong tỉnh Nghệ An
|
|
39630
|
ĐINH VĂN NGA
|
20/8/1933
|
4/4/1968
|
Xóm Cà Tu, xã Sơn Tong, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ngân hàng huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
|
|
39658
|
ĐINH VĂN NGÀNH
|
1943
|
9/5/1975
|
Xã Sơn Thành, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam
|
|
39706
|
ĐINH VĂN NGHỊT
|
2/9/1927
|
14/3/1973
|
Xóm Ruông Ri, xã Làng Thành, huyện Minh Lông, tỉnh Quảng Ngãi
|
B ra Bắc chữa bệnh
|
|
39714
|
ĐINH VĂN NGOA
|
2/6/1929
|
0/5/1975
|
XÃ Ba Tri, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Nông nghiệp huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
|
|
39818
|
ĐINH VĂN NHẪN
|
1922
|
7/11/1962
|
Thôn Ca Ren, xã Ba Ngạt, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Dân tộc huyện Lạc Thuỷ, Hòa Bình
|
|
39805
|
ĐINH VĂN NHÁP
|
2/2/1962
|
0/11/1974
|
Xã Sơn Tan, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
K15 -Cục Đón tiếp cán bộ B
|