Ngày:21/9/2026
 
Trong dữ liệu này không có hồ sơ cán bộ quân đội và bộ đội đi B theo sự quản lý của Bộ Quốc phòng. Ở đây chỉ có hồ sơ của cán bộ chiến sỹ miền Nam tập kết ra Bắc, sau đó trở lại miền Nam và một số cán bộ dân sự người miền Bắc đi B từ năm 1959 đến 1975 theo CON ĐƯỜNG DÂN SỰ do Ủy ban Thống nhất Chính phủ quản lý.
TÌM KIẾM HỒ SƠ
Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
Số HS Họ tên Ngày Sinh Ngày đi B Quê quán Cơ quan trước khi đi B
36557 ĐINH VĂN ÂY 15/2/1944 Xã Ba Tằng, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
36711 ĐINH VĂN BÊ 14/12/1932 6/10/1971 Xóm Gò Buổi, xã Sơn Hạ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam
36712 ĐINH VĂN BÊ 1/5/1923 22/2/1965 Xã Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Dân tộc miền Nam
36708 ĐINH VĂN BEM 5/7/1918 17/6/1965 Xã Ba Vì, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Dân tộc miền Nam
36767 ĐINH VĂN BÌNH 5/5/1950 18/2/1970 Xã Sơn Trung, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Trường Đại học Y khoa, Hà Nội
36816 ĐINH VĂN BÔNG 15/3/1922 15/4/1975 Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi K100 Ban Thống nhất Chính phủ
36838 ĐINH VĂN BỚP 1940 7/2/1966 Thôn Thiệp Xuyên, xã Long Hiệp, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi Ty Nông nghiệp tỉnh Thanh Hoá
36833 ĐINH VĂN BỘT Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Trường Dân tộc thiểu số Trung ương
36841 ĐINH VĂN BU 3/9/1926 28/8/1965 Thôn Nước Teo, xã Ba Tô, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Dân tộc Trung ương
36877 ĐINH VĂN CẠCH 24/8/1915 28/8/1965 Xã Ba Linh, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Dân tộc TW
36907 ĐINH VĂN CAO 1927 8/1/1975 Xã Đi Sơn, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi K20
37251 ĐINH VĂN CHINH 1935 Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
37274 ĐINH VĂN CHỚI 7/6/1925 6/10/1971 Xã Ba Vì, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ Dân tộc Miền Nam, Chi Nê, tỉnh Hòa Bình
37277 ĐINH VĂN CHUA 1925 17/6/1965 Thôn Cà Đáo, xã Sơn Rinh, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Trường Dân tộc miền Nam
37301 ĐINH VĂN CHUỘC 14/3/1917 28/8/1965 Thôn Lăng Tăng, xã Ba Lâm, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Dân tộc TW
37303 ĐINH VĂN CHÚT 11/2/1925 Xã Sơn Nam, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Ban công tác nông thôn tỉnh Tuyên Quang
36990 ĐINH VĂN CÔN 8/5/1945 0/7/1972 Xóm Gio Gieo, xã Sơn Thành, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ dân tộc Miền Nam, Chi Nê, Lạc Thuỷ, Hoà Bình
36983 ĐINH VĂN CÓT 3/9/1921 17/6/1965 Thôn Ba Lăng, xã Ba Ngạt, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Dân tộc Trung ương
37029 ĐINH VĂN CÚC 17/3/1920 Thôn Anh Sơn, xã Sơn Rinh, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ Dân tộc Miền Nam huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
37046 ĐINH VĂN CUN 1946 7/3/1975 Thôn Ca Rênh, xã Ba Ngát, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi K15, Hà Đông, tỉnh Hà Tây
37084 ĐINH VĂN CƯỜNG 4/2/1936 14/2/1963 Làng Bưng, xã Sơn Kỳ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Trường lý luận và Nghiệp vụ
37622 ĐINH VĂN ĐẮC 1941 1968 Xã Ba Sơn, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Cứu thương C3
37569 ĐINH VĂN ĐANG 15/6/1925 28/8/1965 Thôn Tân Tang, xã Sơn Bua, huyên Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam
37336 ĐINH VĂN DANH 17/6/1929 28/8/1965 Thôn Trà Bung, xã Trà Phong, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi Trường Dân tộc Trung ương
37582 ĐINH VĂN ĐÀO 10/10/1938 Thôn Kỳ Tôn, xã Đức Lợi, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
37363 ĐINH VĂN DẬP 1932 Xã Ba Dinh, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ Miền Nam Chinê Hòa Bình
37375 ĐINH VĂN DẨY 1/2/1937 7/4/1975 Xã Ba Chùa, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Xí nghiệp Bán lẻ Tổng hợp Nà Sầm huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
37380 ĐINH VĂN DÊ 1945 Xã Sơn Kỳ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam huyện Chi Nê, tỉnh Hoà Bình
37712 ĐINH VĂN ĐINH 1940 Xã Sơn Lập, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
37735 ĐINH VĂN ĐOÀI 1934 1962 Xã Sơn Tong, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Trường Lý luận và Nghiệp vụ - Bộ Văn hóa
37424 ĐINH VĂN DƠI 1937 6/10/1971 Xã Long Môn, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam
37425 ĐINH VĂN DƠN Xã Sơn Nam, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
37758 ĐINH VĂN ĐÔN 10/2/1920 30/4/1975 Xã Sơn Thuỷ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Mặt trận Tổ quốc tỉnh Lạng Sơn
37764 ĐINH VĂN ĐÔNG 10/3/1944 Xã Sơn Long, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi
37438 ĐINH VĂN DÚC 10/1/1944 5/5/1975 Xóm Ca Tú, thôn 3, xã Sơn Lãng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Trường tổ chức Kiểm tra TW
37886 ĐINH VĂN GHẾU 1956 0/2/1966 Xã Ba Liên, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
37888 ĐINH VĂN GHÍ 1933 17/6/1965 Thôn Tà Huynh, xã Sơn Tịnh, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Trường Dân tộc Trung ương
37912 ĐINH VĂN GIÁO 6/3/1926 22/10/1964 Xã Long Sơn, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi Ban nông nghiệp tỉnh Nghĩa Lộ
37931 ĐINH VĂN GIÓ 1945 Xa Ba Trang, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
37932 ĐINH VĂN GIÓ 10/3/1937 10/5/1975 Xóm Lòng Chai, xã Sơn Mua, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Điện lực, tỉnh Lạng Sơn
37940 ĐINH VĂN GIỜ 25/3/1941 17/6/1972 Xóm Ruộng Rua, xã Lạng An, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi Bệnh viện tỉnh Lào Cai
37891 ĐINH VĂN GỐ 3/3/1939 Thôn Đak Vang, xã Ba Vì, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
37893 ĐINH VĂN GỐT 1936 1964 Thôn Xà Tôn, xã Long Sơn, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi Cán bộ Kỹ thuật trồng trọt ở Trại chăn nuôi Tân Lạc
37894 ĐINH VĂN GÙ 20/7/1920 29/6/1965 Thôn Trà An, xã Trà Quân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi Trường Dân tộc miền Nam
37965 ĐINH VĂN HAI 11/10/1944 28/12/1972 Xã Trà Trung, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi B ra chữa bệnh và học tập
38019 ĐINH VĂN HÀO 23/5/1961 Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Lâm sản Hải Phòng
38033 ĐINH VĂN HAY 1924 6/10/1971 Xã Sơn Liên, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi Trường cán bộ dân Dân tộc miền Nam
38052 ĐINH VĂN HÉ 1932 6/5/1975 Thôn Vẩy Ốc, xã Ba Khâm, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Chi điếm Ngân hàng huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An
38058 ĐINH VĂN HIÊN 15/3/1931 7/2/1966 Xã Ba Dần, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Ty Nông nghiệp Lạng Sơn
38115 ĐINH VĂN HIÊU 3/10/1931 28/8/1965 Thôn Hùng Bà, xã Ba Lãnh, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Dân tộc Trung ương
Đầu ... [11] [12] [13][14] [15] [16] [17]... Cuối
Trang 14 của 111

Bản quyền thuộc Phòng Tin học và CCTC - Trung tâm Lưu trữ quốc gia III
34 - Phan Kế Bính - Cống V ị - Ba Đình - Hà Nội