Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
41894
|
VÕ XÂY
|
1935
|
5/3/1964
|
Thôn An Dương, xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội 8 - Nông trường Quốc doanh 1-5 tỉnh Nghệ An
|
|
36906
|
VÕ XUÂN CẢNH
|
3/1/1930
|
8/7/1974
|
Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Chế tạo Điện cơ Hà Nội - Bộ Cơ khí Luyện kim
|
|
37415
|
VÕ XUÂN DINH
|
27/12/1927
|
21/4/1965
|
Xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ , tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Nông nghiệp TP Hải Phòng
|
|
37870
|
VÕ XUÂN ĐƯỜNG
|
2/10/1922
|
25/4/1965
|
Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện B Hà Nội
|
|
38773
|
VÕ XUÂN KHƯƠNG
|
10/12/1931
|
9/3/1972
|
Xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường ĐH Y khoa Hà Nội
|
|
40021
|
VÕ XUÂN PHU
|
10/10/1917
|
22/4/1975
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Nông nghiệp TW
|
|
40184
|
VÕ XUÂN QUẾ
|
4/3/1946
|
1974
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Văn hóa Thương binh tỉnh Ninh Bình
|
|
40478
|
VÕ XUÂN SỸ
|
1/7/1922
|
17/4/1965
|
Thôn Phú Mỹ, xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tinh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Công nghệp phẩm Nam Định
|
|
40500
|
VÕ XUÂN TÀI
|
0/10/1948
|
0/4/1974
|
Xã Sơn Châu, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Văn hoá Thương binh - tỉnh Nghệ An
|
|
40648
|
VÕ XUÂN TẬP
|
1928
|
|
Xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 19/5 Nghệ An
|
|
41079
|
VÕ XUÂN THANH
|
18/10/1937
|
8/5/1975
|
Xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đài Điện thoại tự động - Trung tâm Bưu điện Hà Nội
|
|
41128
|
VÕ XUÂN THÀNH
|
20/12/1934
|
9/2/1971
|
Xã Tịnh Tấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viên K25
|
|
41988
|
VÕ XUÂN YÊN
|
7/2/1930
|
5/1/1962
|
Thôn Tân Phước, xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính huyện Lý Nhân
|
|
41996
|
VÕ YẾN
|
1/2/1922
|
18/6/1964
|
Thôn An Kỳ, xã Tịnh Hoà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Công trình KTCB, Nông trường Đồng Giao, tỉnh Ninh Bình
|
|
40961
|
VÕDUY TƯỜNG
|
1923
|
23/6/1965
|
Thôn Đại An, xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính thị xã Bắc Ninh, tỉnh Hà Bắc
|
|
36629
|
VŨ BÁ
|
1/3/1922
|
22/4/1975
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi nhánh Ngân hàng Hà Bắ
|
|
37149
|
VŨ CHẤN
|
2/9/1930
|
13/4/1965
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thuỷ sản tỉnh Thái Bình - Bộ Thuỷ sản
|
|
37295
|
VŨ ĐÌNH CHUNG
|
20/10/1927
|
25/11/1963
|
Thôn Khê Thủy, xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Giao thông Vận tải thị xã Hồng Gai
|
|
38343
|
VŨ ĐÌNH HỢI
|
9/3/1922
|
10/9/1962
|
Thôn Vạn An, xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoạn Công tác trên tầu Hà Nội - Tổng cục Đường sắt
|
|
38841
|
VŨ ĐÌNH LĂNG
|
0/5/1926
|
17/10/1963
|
Xã La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Mỏ Crômite Cổ Định - Cục Khai khoáng - Bộ Công nghiệp Nặng
|
|
39062
|
VŨ ĐÌNH LONG
|
1/1/1933
|
1/10/1965
|
Thôn Xuân Thành, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Y tế tỉnh Quảng Ninh
|
|
41320
|
VŨ ĐÌNH THOAN
|
25/10/1926
|
6/12/1965
|
Thôn 3, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thủy lợi tỉnh Hà Bắc
|
|
41683
|
VŨ ĐÌNH TRUNG
|
0/10/1931
|
1975
|
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K25 thuộc Bộ Y tế
|
|
37871
|
VŨ ĐƯỜNG
|
25/3/1926
|
9/11/1961
|
Xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Truyền thanh
|
|
41187
|
VŨ HOÀI THÂN
|
8/5/1927
|
25/4/1975
|
Xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Bán lẻ thị xã Hải Dương - Ty Thương nghiệp Hải Hưng
|
|
37266
|
VŨ HOÀNG CHÍNH
|
4/12/1941
|
|
Xã Ba Đinh, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40154
|
VŨ HỒNG QUANG
|
6/6/1936
|
1974
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc phân hiệu 4
|
|
38423
|
VŨ HUY
|
2/5/1935
|
26/9/1964
|
Thôn An Cường, xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Học sinh miền Nam số 25 tỉnh Hà Đông
|
|
38875
|
VŨ LÂN
|
15/7/1923
|
21/2/1963
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
|
|
40337
|
VŨ MINH SĨ
|
2/9/1931
|
|
Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40842
|
VŨ MINH TUẤN
|
1/1/1951
|
|
Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36552
|
VŨ NGỌC ÂN
|
2/1/1929
|
|
Thôn Bàn An, xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm Nghiên cứu cá bể Hải Phòng
|
|
40462
|
VŨ NGỌC SƯƠNG
|
1924
|
29/2/1972
|
Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bộ Công an
|
|
41657
|
VŨ NGỌC TRÚC
|
10/8/1928
|
24/11/1967
|
Xã Nghĩa Kỹ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc cán bộ y tế Hà Nội
|
|
39911
|
VŨ OANH
|
15/5/1937
|
0/8/1972
|
Xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Công nông cấp III tỉnh Hà Tĩnh
|
|
37997
|
VŨ PHONG HẠNG
|
12/12/1944
|
20/11/1970
|
Thôn Tân Phú, xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Dược khoa Hà Nội
|
|
39552
|
VŨ TẤN NĂM
|
20/10/1937
|
24/6/1974
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Thiết kế - Bộ Giao thông - Vận tải
|
|
40436
|
VŨ TẤN SUM
|
6/5/1933
|
9/7/1974
|
Xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Nuôi gà huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
|
|
41129
|
VŨ TẤN THÀNH
|
9/9/1922
|
1975
|
Xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
K 65
|
|
41750
|
VŨ TẤN VĂN
|
12/4/1940
|
|
Xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38245
|
VŨ THÁI HOÀNG
|
10/10/1937
|
1972
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38281
|
VŨ THANH HỒ
|
10/4/1950
|
|
Xã Ba Cảnh, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38862
|
VŨ THÀNH LÂM
|
10/10/1936
|
25/1/1975
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Đại tu Máy kéo Hà Nội
|
|
40155
|
VŨ THẾ QUANG
|
3/7/1948
|
20/3/1971
|
Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Văn hóa Thương binh tỉnh Nam Hà
|
|
40128
|
VŨ THỊ QUÁ
|
8/8/1943
|
|
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36737
|
VŨ THỊ THANH BÍCH
|
12/10/1952
|
|
Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39063
|
VŨ THIÊN LONG
|
27/12/1950
|
30/3/1970
|
Xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39515
|
VŨ TIẾN MỸ
|
0/10/1930
|
17/6/1961
|
Xóm An Thới, thôn An Hội, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
HTX Mua bán huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
|
|
37620
|
VŨ VĂN ĐẠT
|
13/9/1925
|
20/4/1965
|
Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cao đẳng TW - TP Hà Nội
|
|
37834
|
VŨ VĂN ĐỨC
|
10/10/1937
|
0/5/1973
|
Xã Bình Điện, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Đóng tàu Bạch Đằng, Hải Phòng
|