Ngày:21/9/2026
 
Trong dữ liệu này không có hồ sơ cán bộ quân đội và bộ đội đi B theo sự quản lý của Bộ Quốc phòng. Ở đây chỉ có hồ sơ của cán bộ chiến sỹ miền Nam tập kết ra Bắc, sau đó trở lại miền Nam và một số cán bộ dân sự người miền Bắc đi B từ năm 1959 đến 1975 theo CON ĐƯỜNG DÂN SỰ do Ủy ban Thống nhất Chính phủ quản lý.
TÌM KIẾM HỒ SƠ
Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
Số HS Họ tên Ngày Sinh Ngày đi B Quê quán Cơ quan trước khi đi B
38533 ĐINH IN 1937 Thôn An, xã An, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
38532 ĐINH IN 8/3/1930 7/2/1966 Thôn Tà Mầu, xã Sơn Trung, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Ty Nông nghiệp tỉnh Bắc Thái
38535 ĐINH KENG 10/5/1923 18/9/1965 Cà Mâu, xã Sơn Trung, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Trường Dân tộc TW
39315 ĐINH KHẮC MÃO 10/9/1929 26/8/1964 Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Đội Đại tu Đường sắt - TP Hà Nội
38673 ĐINH KHANH 1905 1959 Xã Ba Dung, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ Dân tộc thiểu số Trung ương
38726 ĐINH KHÊNH 16/8/1925 18/9/1965 Xã Sơn Nam, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Trường Dân tộc TW
39218 ĐINH KIM LÝ 1942 1975 Xã Sơn Kỳ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam tỉnh Hoà Bình
38618 ĐINH KLỶ 1940 Xã Sơn Kỳ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
38619 ĐINH KRANG 1928 Xã Ba Ngạt, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
38912 ĐINH LỆ 12/10/1919 30/12/1961 Xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Bộ Nội thương
38932 ĐINH LÊU 4/9/1923 19/2/1963 Thôn Nước Lây, xã Ba Ngạt, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Ban Công tác Nông thôn tỉnh Lạng Sơn
38944 ĐINH LIÊN 0/7/1941 14/9/1972 Thôn Trà Xuông, xã Trà Quân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi B ra Bắc học văn hóa
38945 ĐINH LIÊN 1925 5/11/1965 Xã Long Hiệp, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi Toà án Nhân dân tỉnh Lai Châu
38975 ĐINH LIÊU 14/6/1915 24/2/1972 Xã Ba Điền, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam Lạc Thuỷ, Hoà Bình
38989 ĐINH LIN 1938 1974 Xã Sơn Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi K100
38990 ĐINH LINH 2/3/1936 6/2/1966 Thôn Nhơn Đông Năm, xã Ba Khâm, huyện BA Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Trạm dự báo sâu bệnh tỉnh Tuyên Quang
39107 ĐINH LỦA 30/12/1921 13/5/1963 Xã Ba Chi, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam
39139 ĐINH LUÔNG 1940 17/9/1971 Xã Sơn Nam, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Trường Dân tộc tỉnh Hòa Bình
39159 ĐINH LƯƠNG 1950 Xã Ba Lâm, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
39252 ĐINH MAI 0/4/1931 19/2/1963 Xã Long Hiệp, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi Ban Nông Lâm nghiệp Việt Bắc
39306 ĐINH MẠNH 1937 0/9/1971 Xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam tỉnh Hòa Bình
39348 ĐINH MẦY 3/6/1933 19/2/1963 Thôn Lang Chai, xã Ba Chi, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Tỉnh đoàn Lao động tỉnh Lạng Sơn
39378 ĐINH MINH 2/7/1925 19/2/1963 Thôn Con Riêng, xã Ba Trang, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Ban Công tác Nông thôn tỉnh Thái Nguyên
37814 ĐINH MINH ĐỨC 20/8/1954 Thôn Lâm Bạ, xã Đức Phong, huyện Đức Mộ, tỉnh Quảng Ngãi
37951 ĐINH MINH HÀ 13/6/1936 Xã Sơn Cao, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
38735 ĐINH MINH KHO 1943 26/9/1964 Thôn Gò HGia, xã Sơn Nham, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Trường Dân tộc TW Hà Nội
38611 ĐINH MINH KÍNH 27/7/1924 19/7/1964 Xã Sơn Cao, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Quốc doanh Bãi Phủ
40809 ĐINH MINH TÚ 24/4/1949 19/5/1974 Xã Ba Gia, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Sư phạm I - tỉnh Bắc Thái
39445 ĐINH MÕ 1934 Xã Sơn Thượng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
39447 ĐINH MÓI 3/5/1931 Thôn Nước Rọng, xã Ba Sơn, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ dân tộc Trung ương
39463 ĐINH MỘT 1934 1971 Thôn Ca Rênh, xã Ba Ngạc, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam tỉnh Hòa Bình
39482 ĐINH MUỐI 1937 Xã Sơn Riêu, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
39520 ĐINH NAI 1935 1/12/1960 Xã Sơn Mùng, huyện Sơn Trà, tỉnh Quảng Ngãi C7 - D3 - E120
39524 ĐINH NAM 23/12/1920 26/4/1965 Xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Nhà ăn Văn phòng Tổng Cục Đường sắt
39557 ĐINH NẬP 1924 1959 Xã Ba Ngạt, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ Dân tộc Trung ương
39705 ĐINH NGHÍT 15/5/1945 25/3/1974 Xã Ba Tô, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Xưởng Cơ khí 19/8 tỉnh Bắc Thái
39707 ĐINH NGHỊT 16/12/1927 22/4/1959 Thôn Quảng Uy, Xã Lăng Quảng, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ Dân tộc Trung ương
37854 ĐINH NGỌC ĐƯỜNG 14/3/1930 2/6/1960 Xóm K Tư, xã Sơn Nam, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Trường VH Dân tộc miền Nam
38135 ĐINH NGỌC HÌNH 10/5/1950 2/11/1964 Xã Ba Long, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam Lạc Thuỷ, Hoà Bình
38431 ĐINH NGỌC HUYỀN 1925 28/3/1975 Xã Sơn Kỳ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc văn hoá Ngân hàng TW
39664 ĐINH NGỌC NGẦY 4/3/1929 28/8/1965 Xã Ba Cung, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ Dân tộc TW
41084 ĐINH NGỌC THÀNH 1926 1971 Xã Sơn Thọ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam
41030 ĐÌNH NGỌC THANH 1930 Xã Trà Bung, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
41337 ĐINH NGỌC THÔNG 1944 9/5/1975 Xã Sơn Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ Dân tộc Miền Nam - huyện Chi Nê, tỉnh Hoà Bình
41484 ĐINH NGỌC THƯỜNG 30/12/1945 11/2/1974 Xã Ba Lế, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Công trình Đường dái 2 thuộc Tổng công ty Hà Đông
41723 ĐINH NGỌC ÚT 1/7/1933 28/8/1965 Thôn Tà Na, xã Trà Phong, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi Trường Dân tộc TW
39786 ĐINH NH.RÓT 12/6/1917 28/8/1965 Làng Rào, xã Sơn Thủy, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
39807 ĐINH NHÂM 24/3/1928 17/9/1971 Thôn Làng Y, xã Ba Sơn, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam
39827 ĐINH NHẬT 1/8/1928 22/4/1959 Thôn Ca La, xã Ba Dinh, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ Dân tộc Trung ương
39834 ĐINH NHẦY 3/9/1933 1959 Thôn Nước Gia, xã Ba Gia, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Trườgn Cán bộ Dân tộc Trung ương
Đầu ... [8] [9] [10][11] [12] [13] [14]... Cuối
Trang 11 của 111

Bản quyền thuộc Phòng Tin học và CCTC - Trung tâm Lưu trữ quốc gia III
34 - Phan Kế Bính - Cống V ị - Ba Đình - Hà Nội