Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
40960
|
VÕ TƯỜNG
|
15/12/1924
|
|
Thon Giao Thuỷ, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Công ty Hợp doanh Tô Châu
|
|
40972
|
VÕ TY
|
15/7/1931
|
8/9/1960
|
Thôn Phương Đình, xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
C6 - Nông trường 19 - 5 tỉnh Nghệ An
|
|
41731
|
VÕ ƯNG
|
4/4/1928
|
14/2/1963
|
Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Nông sản Thanh Hoá
|
|
41725
|
VÕ ÚT
|
16/8/1936
|
1962
|
Thôn Vạn Xuân, xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi uỷ Viện chi bộ 316, Liên chi Đảng bộ Đặt đường
|
|
36515
|
VÕ VĂN ANH
|
15/3/1950
|
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
B ra Bắc chữa bệnh
|
|
36801
|
VÕ VĂN BỘ
|
30/12/1924
|
23/3/1962
|
Thôn Phước Thọ, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Địa chất
|
|
36956
|
VÕ VĂN CẬN
|
14/8/1930
|
1965
|
Thôn Bình Hòa, xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi nhánh Ngân hàng Việt Trì
|
|
37226
|
VÕ VĂN CHÍ
|
1946
|
0/4/1974
|
Xã Sơn Lộc, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung học Thương binh Thanh Hoá
|
|
37549
|
VÕ VĂN ĐẠI
|
10/1930
|
|
Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37575
|
VÕ VĂN ĐÀNH
|
20/5/1923
|
13/6/1962
|
Thôn Xuân An, xã Tịnh Hoà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi cục Quản lý Muối, tỉnh Nghệ An
|
|
37663
|
VÕ VĂN ĐỆ
|
7/10/1933
|
11/5/1975
|
Xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Lương thực, TP. Thái Nguyên - Ty Lương thực Bắc Thái
|
|
37690
|
VÕ VĂN ĐIỀN
|
5/5/1927
|
18/7/1964
|
Thôn Xuân Phổ, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 1-5 Nghĩa Đàn - Nghệ An
|
|
37691
|
VÕ VĂN ĐIỀN
|
1918
|
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
B trở ra
|
|
37703
|
VÕ VĂN ĐIỀU
|
15/10/1924
|
31/12/1966
|
Thôn Thanh Sơn, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Y tế tỉnh Hà Tây
|
|
37732
|
VÕ VĂN ĐÌNH
|
1924
|
1964
|
Thôn Đạm Thuỷ, xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện 74
|
|
37417
|
VÕ VĂN DO
|
1944
|
0/3/1975
|
Xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37990
|
VÕ VĂN HẢI
|
|
3/11/1961
|
Xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Văn phòng TW Đảng Lao động Việt Nam
|
|
38531
|
VÕ VĂN ÍCH
|
9/3/1944
|
16/3/1975
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Hải Phòng
|
|
38599
|
VÕ VĂN KIM
|
10/10/1944
|
15/12/1971
|
Xã Tịnh Kỳ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Quân khu Hữu Ngạn
|
|
38645
|
VÕ VĂN KÝ
|
1/11/1925
|
10/9/1960
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trung đoàn 210 - Sư đoàn 305 - Tổng cục Chính trị
|
|
38840
|
VÕ VĂN LẮM
|
24/4/1935
|
18/1/1975
|
Xã Phổ Hoà, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Vật tư Xây dựng Hà Nội
|
|
39082
|
VÕ VĂN LỘC
|
5/1/1932
|
31/3/1975
|
Xã Long Phụng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ngân hàng nhà nước Hà Tĩnh
|
|
39180
|
VÕ VĂN LƯƠNG
|
19/2/1936
|
18/6/1964
|
Thôn An Tính, xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khu vực 14-Nông trường 1-5 Nghệ An
|
|
39366
|
VÕ VĂN MIÊN
|
1930
|
5/2/1966
|
Thôn Vĩnh Lộc, xóm Đặng Phương, xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi Cục Thống kê - tỉnh Nam Hà
|
|
39441
|
VÕ VĂN MINH
|
1/10/1949
|
6/5/1975
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trung tâm Bò giống Ba Vì tỉnh Hà Tây
|
|
39654
|
VÕ VĂN NGÀN
|
2/12/1951
|
6/12/1972
|
Xóm An Huy, thôn An Đông, xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động TW
|
|
39681
|
VÕ VĂN NGHỊ
|
15/5/1915
|
28/5/1975
|
Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
B trở vào
|
|
39745
|
VÕ VĂN NGỌC
|
2/5/1941
|
13/12/1972
|
Xã Bình Phú, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Cấp 3B, tỉnh Yên Bái
|
|
39616
|
VÕ VĂN NÚI
|
1928
|
1961
|
Xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường 1 - Tổng cục Đường sắt Hà Nội
|
|
40319
|
VÕ VĂN SÁU
|
10/10/1944
|
0/8/1971
|
Thôn Văn Hà, xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
B ra Bắc trở vào
|
|
40442
|
VÕ VĂN SUNG
|
2/1/1937
|
10/2/1975
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc - Phân hiệu 4
|
|
40600
|
VÕ VĂN TÂN
|
4/3/1948
|
24/4/1972
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Nông nghiệp TW
|
|
41126
|
VÕ VĂN THÀNH
|
1/1/1946
|
12/10/1971
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Điện ảnh quân khu 5
|
|
41127
|
VÕ VĂN THÀNH
|
12/8/1943
|
14/10/1971
|
Thôn Phổ An, xã Tư Hiền, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Thương binh Xã Hội Hà Bắc
|
|
41273
|
VÕ VĂN THIỆU
|
25/10/1938
|
5/1/1974
|
Thôn Đạm Thuỷ Nam, xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban T72
|
|
41425
|
VÕ VĂN THUẬN
|
1925
|
|
Thôn Mỹ Thuận, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41424
|
VÕ VĂN THUẬN
|
1947
|
7/4/1974
|
Xã Sơn Đông, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh, tỉnh Thanh Hoá
|
|
40692
|
VÕ VĂN TIÊN
|
10/10/1939
|
1973
|
Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Đón tiếp cán bộ B
|
|
40678
|
VÕ VĂN TIỀN
|
0/12/1944
|
9/9/1971
|
Xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh, tỉnh Nghệ An
|
|
40700
|
VÕ VĂN TIẾU
|
14/10/1949
|
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40794
|
VÕ VĂN TƠ
|
0/1/1925
|
28/12/1973
|
Xóm An Hội, xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh 19/5 Nghĩa Đàn tỉnh Nghệ An
|
|
41633
|
VÕ VĂN TRỌNG
|
28/12/1937
|
25/9/1973
|
Thôn Thanh Sơn, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Phân vùng và quy hoạch Nông nghiệp - Uỷ ban Nông nghiệp TW
|
|
40873
|
VÕ VĂN TÙNG
|
0/12/1925
|
25/8/1964
|
Thôn An Diên, xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tuyến đường Hà Mục - Tổng cục Đường sắt Việt Nam
|
|
40976
|
VÕ VĂN TỶ
|
15/5/1923
|
3/11/1965
|
Thôn Phú An, xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội 77 Nông trường Quốc doanh Mộc Châu tỉnh Sơn La
|
|
41778
|
VÕ VĂN VÂN
|
21/3/1927
|
13/7/1964
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 3/2 Quy Hợp, Nghệ An
|
|
41836
|
VÕ VĂN VINH
|
16/3/1939
|
|
Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
T72 Sầm Sơn tỉnh Thanh Hoá
|
|
41837
|
VÕ VĂN VINH
|
4/4/1930
|
21/4/1965
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện thị xã Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
|
|
41880
|
VÕ VĂN VỴ
|
10/10/1925
|
1972
|
Xóm Châu An, thôn Châu Me, xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính thành phố Nam Định, Nam Hà
|
|
41856
|
VÕ VU
|
0/1/1919
|
18/7/1964
|
Xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Giao thông Vận tải Vĩnh Phúc
|
|
41867
|
VÕ VƯỜN
|
20/3/1930
|
28/12/1961
|
Thôn Liên Trì, xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thương nghiệp Hà Nam
|