Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
36799
|
VÕ PHÚ BỔ
|
15/8/1930
|
13/5/1975
|
Xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K55 thị xã Bắc Ninh tỉnh Hà Bắc
|
|
40067
|
VÕ PHỤNG
|
19/8/1922
|
18/8/1961
|
Thôn La Hà, xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Thực phẩm Nam Định
|
|
38268
|
VÕ PHỤNG HOÈ
|
20/12/1928
|
27/6/1965
|
Thôn Đại An, xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trại Giống rau Sa Pa, tỉnh Lào Cai
|
|
41197
|
VÕ PHỤNG THÊ
|
3/3/1930
|
9/10/1964
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Báo Hải Phòng
|
|
40123
|
VÕ QUA
|
11/2/1941
|
16/2/1971
|
Thôn Thạch Trụ, xã Đức Lâm, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoạn Đầu máy xe lửa Hà Nội - Tổng cục Đường sắt
|
|
40168
|
VÕ QUẢNG
|
16/10/1935
|
6/4/1964
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường ĐH Y khoa
|
|
37545
|
VÕ QUANG ĐÀI
|
5/5/1927
|
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kim khí Hà Nội
|
|
38118
|
VÕ QUANG HIỂU
|
24/4/1932
|
22/6/1965
|
Xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Thiết kê - Ty Thuỷ lợi Hà Đông
|
|
41835
|
VÕ QUANG VINH
|
1945
|
13/4/1974
|
Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Hà Bắc
|
|
38861
|
VÕ QUẾ LÂM
|
0/8/1930
|
1965
|
Thôn Đông, xã Bình Lâm, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Lao động Hà Đông
|
|
40212
|
VÕ QUÝ
|
1914
|
0/11/1962
|
Xã La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường Kiến thiết cơ bản Cẩm Pha, Hồng Quảng
|
|
40217
|
VÕ QUYỀN
|
21/5/1916
|
3/11/1965
|
Thôn Ân Phú, xã Tịnh Tân, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội 8 Nông trường Quốc doanh 19/5 tỉnh Nghệ An
|
|
40329
|
VÕ SÂM
|
20/8/1925
|
3/10/1962
|
Thôn Gò Trẫy, xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường Thống nhất 120 Đa Phúc, Vĩnh Phúc
|
|
40299
|
VÕ SAU
|
11/1/1924
|
13/6/1962
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khu vực I, Nông trường 19 - 5, Nghệ An
|
|
40300
|
VÕ SAU
|
30/12/1924
|
25/8/1964
|
Xã Nghĩa phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung cấp Nông trường
|
|
37265
|
VÕ SĨ CHÍNH
|
13/3/1945
|
0/3/1974
|
Xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Thái Bình
|
|
40452
|
VÕ SỰ
|
20/8/1915
|
5/10/1962
|
Thôn Ba La, xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xưởng máy Công trình Hà Nội - Tổng cục Giao thông Thuỷ bộ - Bộ Giao thông Vận tải
|
|
39665
|
VÕ SỸ NGHÊ
|
16/6/1925
|
21/7/1964
|
Thôn Long Bình, xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Nghiệp vụ - Bộ Thủy lợi
|
|
40523
|
VÕ TÁM
|
1936
|
1971
|
Thôn Thạch Bi, xã Phổ Thạch, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh tỉnh Hà Tây
|
|
40643
|
VÕ TẤN
|
20/2/1926
|
10/4/1962
|
Thôn Lộc Thanh, xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bộ Văn hoá
|
|
40642
|
VÕ TẤN
|
12/1/1932
|
30/4/1975
|
Xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Kiến thiết khu vực Gò Đầm - Bộ Cơ khí và Luyện kim
|
|
36989
|
VÕ TẤN CÔI
|
10/10/1951
|
15/4/1975
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động TW
|
|
37352
|
VÕ TẤN DANH
|
16/6/1929
|
20/4/1965
|
Thôn Văn Hà, xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Thực phẩm Hải Phòng
|
|
37373
|
VÕ TẤN DẬU
|
10/11/1934
|
1/7/1965
|
Thôn Xuân Phổ, xã Nghĩa Kỷ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Xe lửa huyện Gia Lâm, TP Hà Nội - Tổng cục Đường sắt
|
|
37486
|
VÕ TẤN DŨNG
|
1928
|
26/4/1965
|
Xã Hành Dũng, huyệ Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tuyến đường Hà Nội - Nam Quan
|
|
38410
|
VÕ TẤN HÙNG
|
2/8/1953
|
|
Thôn Minh Tân Bắc, xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Ninh Bình
|
|
38999
|
VÕ TẤN LINH
|
0/10/1919
|
27/6/1965
|
Xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Liên hiệp HTX-TCN Hà Nội
|
|
39061
|
VÕ TẤN LONG
|
4/6/1950
|
|
Xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39185
|
VÕ TẤN LƯỢNG
|
1/2/1953
|
|
Xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường phổ thông Công nông nghiệp 2 Lào Cai thuộc Bộ Công an
|
|
39902
|
VÕ TẤN NHỨT
|
1926
|
1/8/1974
|
Thôn Năng Tây, xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Đồng Giao, tỉnh Ninh Bình
|
|
40335
|
VÕ TẤN SĨ
|
01/5/1931
|
|
Quảng Ngãi
|
|
|
41125
|
VÕ TẤN THÀNH
|
1/1/1944
|
1975
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Kiểm tra Đảng ủy, thị xã Quảng Ngãi
|
|
40891
|
VÕ TẤN TUYÊN
|
20/5/1952
|
|
Xã Tịnh Hoà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
B ra chữa bệnh về K20 học Văn hoá
|
|
41948
|
VÕ TẤN XUÂN
|
20/12/1934
|
5/3/1964
|
Xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Phú Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
39117
|
VÕ THÁI LUÂN
|
6/10/1926
|
12/2/1974
|
Xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Vật tư Hải Hưng
|
|
39439
|
VÕ THÁI MINH
|
0/5/1936
|
23/6/1973
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Kiến thiết 6 Công ty Đường 6 - Tổng Cục Đường sắt - Bộ Giao thông Vận tải
|
|
41749
|
VÕ THĂNG VĂN
|
12/8/1930
|
6/1/1974
|
Thôn Văn Bân, xã Đức Chính, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Bảo vệ Thực vật - Uỷ ban Nông nghiệp TW
|
|
37294
|
VÕ THÀNH CHUNG
|
15/12/1933
|
20/12/1969
|
Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Thành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ Kế hoạch, Bộ Nông nghiệp
|
|
37518
|
VÕ THÀNH DƯỚC
|
17/11/1928
|
4/9/1961
|
Thôn Chỉ Trung, xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Hành chính huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
|
|
37853
|
VÕ THÀNH ĐƯƠNG
|
14/2/1935
|
30/3/1964
|
Xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Hạt hà hải - Cục Vận chuyển - Tổng cục Đường sắt
|
|
38644
|
VÕ THÀNH KÝ
|
12/8/1928
|
7/4/1975
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thương nghiệp Yên Bái
|
|
40032
|
VÕ THÀNH PHÚ
|
12/2/1944
|
27/2/1975
|
Xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban T72, Sầm Sơn, Thanh Hoá
|
|
41262
|
VÕ THANH THIẾT
|
19/7/1934
|
10/9/1973
|
Thôn Tân Khánh Bắc, xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc văn hóa Thương binh tỉnh Thanh Hóa
|
|
40721
|
VÕ THANH TỊNH
|
0/12/1929
|
|
Thôn Độc, xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40743
|
VÕ THÀNH TOẠI
|
10/8/1922
|
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41505
|
VÕ THANH TRÀ
|
0/7/1929
|
15/6/1973
|
Xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Vật liệu Kiến thiết tỉnh Vĩnh Phú
|
|
40872
|
VÕ THANH TÙNG
|
10/9/1919
|
26/4/1965
|
Xã Bình Tân, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm phục vụ hành khách - Đoạn công tác trên tàu - Tổng cục Đường sắt
|
|
41141
|
VÕ THAO
|
14/2/1912
|
15/6/1965
|
Xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Dược liệu Hà Nội
|
|
41151
|
VÕ THẢO
|
19/12/1923
|
1965
|
Thôn 3, xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Công nghệ Phẩm tỉnh Quảng Ninh
|
|
41186
|
VÕ THÂU
|
16/10/1922
|
1962
|
Xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Sơ cấp Hàng hải Hải Phòng
|