Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
38458
|
VÕ HƯỚC
|
22/12/1926
|
8/9/1962
|
Thôn Đông Ngạn, xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Xay tỉnh Ninh Bình
|
|
38459
|
VÕ HƯỜN
|
20/3/1930
|
1961
|
Thôn Liên Trì, xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thương nghiệp tỉnh Hà Nam
|
|
38504
|
VÕ HƯỜNG
|
27/11/1927
|
27/11/1973
|
Xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Lệ Ninh, Quảng Bình
|
|
37331
|
VÕ HỮU CHƯƠNG
|
12/5/1933
|
4/5/1968
|
Thôn Hiển Văn, xã Phổ Hòa, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cao cấp Nghiệp vụ Ngân hàng (Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
|
37572
|
VÕ HỮU ĐÁNG
|
1933
|
21/4/1965
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện 71 tỉnh Thanh Hoá
|
|
40705
|
VÕ HỮU TÍN
|
10/10/1953
|
12/3/1975
|
Thôn 3, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh huyện Khoái Châu, tỉnh Hải Hưng
|
|
40729
|
VÕ HỮU TÌNH
|
1/10/1941
|
0/12/1973
|
Xã Bình Phú, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41574
|
VÕ HỮU TRÍ
|
25/12/1925
|
24/12/1965
|
Thôn Nga Mân, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Thiết kế, Bộ Thủy lợi
|
|
41834
|
VÕ HỮU VINH
|
28/8/1939
|
31/12/1964
|
Thôn Hiển Văn, xã Phổ Hoà, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ tổ chức cán bộ - Tổng cục Lâm nghiệp
|
|
41852
|
VÕ HỮU VÕNG
|
13/12/1936
|
|
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Thiết kế Máy Công nghiệp
|
|
38422
|
VÕ HUY
|
18/5/1919
|
27/6/1965
|
Thôn Trường Thọ, xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Lương thực khu phố Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội
|
|
40368
|
VÕ KẾ SỐ
|
22/12/1934
|
11/6/1964
|
Thôn Liêm Quang, xã Bình Tân, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Gạch ngói 22/12 tỉnh Nghệ An
|
|
38715
|
VÕ KHÂM
|
10/10/1949
|
30/9/1971
|
Thôn Phổ An, xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban chấp hành huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
|
|
38772
|
VÕ KHƯƠNG
|
1/7/1931
|
24/2/1972
|
Thôn Phương Đình, xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K90
|
|
40198
|
VÕ KIM QUY
|
10/6/1928
|
0/5/1965
|
Thôn Năng Tây, xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban tổ chức Dân chính tỉnh Hà Bắc
|
|
38643
|
VÕ KÝ
|
0/6/1928
|
28/3/1962
|
Xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xưởng Cơ khí Phân đạm tỉnh Bắc Giang
|
|
38790
|
VÕ LẠI
|
10/10/1928
|
28/3/1975
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Bách hóa vải sợi tỉnh Vĩnh Phú
|
|
38891
|
VÕ LẤU
|
3/3/1928
|
20/6/1962
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường I - Công trình 120 - Tổng cục Đường sắt
|
|
38889
|
VÕ LẦU
|
20/5/1927
|
25/3/1964
|
Thôn Tây Phước, xã Bình Khương, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi bộ 4, Đảng bộ Nông trường 3-2 tỉnh Nghệ An
|
|
38910
|
VÕ LỄ
|
5/5/1921
|
21/8/1961
|
Xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty thuỷ lợi kiến trúc tỉnh Ninh Bình
|
|
38941
|
VÕ LIÊM
|
15/6/1926
|
27/5/1961
|
Xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Học sinh miền Nam số 6 Hải Phòng
|
|
38971
|
VÕ LIỀN
|
|
15/9/1962
|
Thôn Khê Định, xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39060
|
VÕ LONG
|
1924
|
2/8/1959
|
Thôn Thanh Sơn, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tập đoàn Dân Việt - khu vực Hà Nội - Liên đoàn sản xuất miền Nam
|
|
39130
|
VÕ LUẬN
|
12/10/1924
|
25/11/1963
|
Thôn Tân Phước, xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty bách hoá vải sợi Ninh Bình
|
|
39154
|
VÕ LỰC
|
12/10/1948
|
|
Xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39294
|
VÕ MAI
|
25/12/1931
|
2/8/1963
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Địa chất, TP. Hà Nội
|
|
39295
|
VÕ MAI
|
4/4/1950
|
1975
|
Xã Bình Phước, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động Trung ương
|
|
39301
|
VÕ MÃI
|
10/12/1929
|
0/2/1962
|
Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Kim Sơn, Ninh Bình
|
|
39356
|
VÕ MỄ
|
15/3/1929
|
1963
|
Thôn Phú Long, xã Bình Trí, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37332
|
VÕ MINH CHƯƠNG
|
19/8/1949
|
24/10/1973
|
Thôn An Ninh, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn Chỉ đạo sản xuất nông nghiệp huyện Ứng Hòa, tỉnh Hà Tây
|
|
38027
|
VÕ MINH HẢO
|
20/12/1930
|
|
Xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tín dụng Nông nghiệp Ngân hàng, tỉnh Nam Hà
|
|
40599
|
VÕ MINH TÂN
|
26/5/1948
|
26/3/1973
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Khai hoang Cơ giới I - Cty Khai hoang Cơ giới
|
|
39514
|
VÕ MỸ
|
15/12/1920
|
30/12/1961
|
Thôn An Định, xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Bách hoá Vải sợi tỉnh Kiến An
|
|
39651
|
VÕ NGẠI
|
15/8/1927
|
4/1/1962
|
Thôn La Hà, xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đảng uỷ khu phố Hoàn Kiếm, Hà Nội
|
|
39694
|
VÕ NGHĨA
|
10/6/1930
|
19/4/1965
|
Thôn Ký Thọ, xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Vận tải Đường biển - TP Hải Phòng
|
|
36551
|
VÕ NGỌC ÂN
|
20/7/1927
|
|
Thôn Nhơn Lộc, xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Đường sắt
|
|
37200
|
VÕ NGỌC CHÂU
|
15/11/1923
|
0/2/1975
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38647
|
VÕ NGỌC KHA
|
16/3/1930
|
19/7/1964
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Muối Vinh Ngọc Quỳnh, Nghệ An
|
|
39179
|
VÕ NGỌC LƯƠNG
|
3/3/1924
|
10/5/1966
|
Thôn Nghĩa Hiệp, xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Xây lắp mở đường giây thuộc Bộ Công nghiệp nặng
|
|
41947
|
VỎ NGỌC XUÂN
|
1940
|
11/4/1975
|
Thôn Đồng Nhơn, xã Tịnh Đông, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K90 thị xã Hưng Yên
|
|
39757
|
VÕ NGÔN
|
19/5/1951
|
12/4/1974
|
Xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa tỉnh Quảng Ngãi
|
|
39772
|
VÕ NGUYÊN
|
20/6/1929
|
1/3/1975
|
Xóm Hôn Một, xã Ba Đình, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính, thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
|
|
39810
|
VÕ NHÂM
|
30/9/1922
|
22/6/1965
|
Thôn Thạnh Đức, xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thuỷ lợi Nam Hà
|
|
39837
|
VÕ NHI
|
12/5/1918
|
0/4/1975
|
Thôn Châu Me, xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Dược phẩm I Hà Nội học tại Trường Bổ túc Cán bộ Y tế
|
|
36436
|
VÕ NHƯ A
|
12/12/1948
|
6/4/1974
|
Thôn Đạm Thuỷ Bắc, xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Hùng Thắng, tỉnh Hải Phòng
|
|
41350
|
VÕ NHƯ THÔNG
|
12/10/1925
|
27/6/1965
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm Chè cấp I, Yên Bái - Cục Nông Lâm sản Trung ương
|
|
39602
|
VÕ NÔNG
|
10/1/1934
|
12/2/1974
|
Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Xây dựng tỉnh Bắc Thái
|
|
39959
|
VÕ PHẤN
|
10/3/1914
|
|
Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39954
|
VÕ PHẤN
|
1915
|
29/6/1959
|
Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Thuế Trung ương
|
|
40031
|
VÕ PHÚ
|
12/5/1927
|
12/12/1974
|
Thôn Thạch Bi, xã Phổ Thạch, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm tiếp nhận Kim khí Hà Bắc - Tổng Cty Kim khí
|