Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
40572
|
TỪ THÀNH TÂM
|
1/1/1944
|
25/3/1973
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Cơ giới IX - Cty Cơ giới - Uỷ ban Nông nghiệp TW
|
|
41612
|
TỪ TRÌNH
|
14/11/1920
|
5/10/1962
|
Thôn Xuân Phổ, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ga Từ Sơn - Tổng cục Đường sắt
|
|
41632
|
TỪ TRỌNG
|
10/3/1926
|
1964
|
Thôn Phước An, xã Bình Khương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trung đoàn 71 - Đoàn 559 QĐNDVN
|
|
39309
|
TỪ VĂN MẠNH
|
12/6/1947
|
0/3/1974
|
Xã Sơn Hải, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
B trở vào
|
|
39656
|
ƯNG ĐÌNH NGANG
|
11/10/1927
|
23/7/1959
|
Xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Quản lý Tư thương - Bộ Nội thương
|
|
37328
|
VĂN CHƯƠNG
|
10/5/1921
|
1975
|
Xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Đại diện Chính phủ tại Trung trung bộ
|
|
39155
|
VĂN ĐẠI LỰC
|
12/2/1926
|
26/4/1965
|
Thôn Bách Mỹ, xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Kế hoạch - Nhà máy Xe lửa Gia Lâm
|
|
39438
|
VĂN ĐỨC MINH
|
10/10/1927
|
0/2/1975
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
T72 - Sầm Sơn - tỉnh Thanh Hóa
|
|
39243
|
VĂN KHẮC LÝ
|
15/11/1947
|
24/2/1972
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đơn vị D10 Công an Vu trang khu 5 (ra Bắc chữa bệnh)
|
|
38349
|
VĂN MINH HUÂN
|
1941
|
|
Thôn Hội An, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39059
|
VĂN QUANG LONG
|
20/10/1927
|
30/5/1975
|
Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ngân hàng khu Hai Bà Trưng, Hà Nội
|
|
40922
|
VĂN TƯ
|
1944
|
15/12/1973
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Khai hoang cơ giới, Ủy ban Nông nghiệp Trung ương
|
|
41847
|
VĂN VÕ
|
1930
|
1963
|
Thôn Long Thanh, xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Bưu điện và Truyền thanh tỉnhVĩnh Phúc
|
|
37850
|
VI ĐƯƠNG
|
13/4/1930
|
15/5/1974
|
Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ủy Ban Kế hoạch Nhà nước
|
|
40428
|
VIỆT SƠN
|
8/8/1928
|
25/2/1969
|
Thôn Phú Lễ, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Huyện uỷ huyện Bình Sơn - Quảng Ngãi
|
|
36446
|
VÕ ÁI
|
17/12/1932
|
10/9/1960
|
Xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đại đội 30 - Trung đoàn 96 - Sư đoàn 305
|
|
38331
|
VÕ ÁNH HỒNG
|
1/10/1932
|
19/4/1975
|
Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K100 thị xã Phú Thọ, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
36628
|
VÕ BÁ
|
15/3/1917
|
19/4/1975
|
Xã Phước Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
K40, Quảng Ninh
|
|
36632
|
VÕ BẠCH
|
13/8/1949
|
27/3/1975
|
Thôn Nhơn Lộc, xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh tỉnh Hải Hưng
|
|
36644
|
VÕ BAN
|
5/5/1942
|
14/12/1971
|
Xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Tài chính tỉnh Nam Hà
|
|
36690
|
VÕ BẢY
|
10/12/1933
|
27/3/1964
|
Thôn Thanh Lâm, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Cầu Quốc - Hải Phòng
|
|
36946
|
VÕ CẦN
|
16/4/1916
|
9/6/1962
|
Thôn Xuân Thành, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Lương thực Ninh Bình
|
|
36953
|
VÕ CẨN
|
0/12/1929
|
21/2/1963
|
Xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Đông Hiếu, Nghệ An
|
|
36904
|
VÕ CẢNH
|
0/7/1924
|
4/2/1966
|
Thôn Phước Thới Thượng, xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Nông nghiệp tỉnh Thanh Hoá
|
|
37143
|
VÕ CHẨM
|
27/12/1933
|
20/5/1975
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Việt Nam Thông Tấn xã
|
|
37115
|
VÕ CHANH
|
21/3/1928
|
1959
|
Xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa , tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37133
|
VÕ CHÁNH
|
1925
|
|
Xã Phổ Quan, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty da cao an cấp I
|
|
37153
|
VÕ CHẤP
|
1/2/1931
|
3/11/1965
|
Xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Phú Sơn tỉnh Phú Thọ-Bộ Nông trường
|
|
37199
|
VÕ CHÂU
|
16/11/1925
|
7/11/1975
|
Thôn Qui Thiên, xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Ăn uống, Ninh Bình
|
|
37329
|
VÕ CHƯƠNG
|
6/10/1924
|
1975
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Lương thực huyện Cát Bà
|
|
37012
|
VÕ CÔNG
|
5/6/1936
|
18/3/1975
|
Xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng tài chính huyện Yên Mỹ, tỉnh Hải Hưng
|
|
36695
|
VÕ CÔNG BẰNG
|
21/6/1931
|
0/3/1974
|
Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Ô tô vận chuyển Lâm sản Yên Bái
|
|
39244
|
VÕ CÔNG LÝ
|
12/7/1949
|
7/6/1974
|
Thôn Phước Thuận, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn dân ca khu 5B
|
|
37027
|
VÕ CỦA
|
10/2/1933
|
10/4/1975
|
Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20 Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
37044
|
VÕ CUI
|
10/8/1934
|
|
Thôn Lâm Thương, xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37110
|
VÕ CỰU
|
10/10/1945
|
7/5/1975
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng kế hoạch kỹ thuật - Công ty Xây dựng Thuỷ lợi 3 - Bộ Thủy lợi
|
|
37847
|
VÕ ĐẠI ĐƯỢC
|
1928
|
8/8/1960
|
Xã Ba Động, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Tây Hiếu - Nghệ An
|
|
37595
|
VÕ ĐÀO
|
10/11/1923
|
|
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37606
|
VÕ ĐẠO
|
10/9/1942
|
5/9/1974
|
Thôn Phước Điền, xã Phổ Hiệp, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc Phân hiệu 4
|
|
37579
|
VÕ ĐẠO
|
30/10/1926
|
3/1/1962
|
Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ga Lang Khay tỉnh Yên Bái - Tổng cục Đường sắt
|
|
37619
|
VÕ ĐẠT
|
1/6/1924
|
22/6/1965
|
Thôn Thiện Hoà, xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Tổng hợp Cấp III Thường Tín tỉnh Hà Đông
|
|
37641
|
VÕ ĐÂY
|
1942
|
10/4/1974
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Văn hóa Thương binh Thanh Hóa
|
|
37662
|
VÕ ĐỆ
|
0/7/1922
|
27/6/1958
|
Thôn Xuân Thành, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Tham mưu, Trung đoàn 120, Quân khu 4
|
|
37677
|
VÕ ĐIỀM
|
12/2/1949
|
28/2/1974
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Công nhân cơ giới I, Ba Bì, Hà Tây
|
|
36608
|
VÕ ĐÌNH BA
|
29/10/1923
|
20/4/1965
|
Xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bộ Kiến trúc
|
|
36905
|
VÕ ĐÌNH CẢNH
|
1919
|
8/9/1962
|
Thôn Kiếm Hương, xã Đức Chánh, huyện Mô Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xưởng sữa chữa Công ty Vận tải ô tô KTTV B
|
|
37433
|
VÕ ĐÌNH DU
|
5/7/1919
|
28/12/1964
|
Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính khu Hoàn Kiếm, Hà Nội
|
|
38244
|
VÕ ĐÌNH HOÀNG
|
0/10/1931
|
0/5/1975
|
Thôn Khê Hội, xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Kế hoạch thành phố Hà Nội
|
|
38820
|
VÕ ĐÌNH LANG
|
1/12/1937
|
1/4/1975
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Vật tư (Tổng kho I)
|
|
40338
|
VÕ ĐÌNH SIÊU
|
22/8/1922
|
30/11/1972
|
Thôn An Tây, xã Phổ Nhơn, huyện ĐứcPhổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng Công ty Thực phẩm Tươi sống - Bộ Nội thương
|