Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
38502
|
TRƯƠNG THỊ HƯỜNG
|
1947
|
1975
|
Xã Tịnh Đông, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38670
|
TRƯƠNG THỊ KHANG
|
0/10/1945
|
12/4/1974
|
Thôn Cây Quen, xã Sơn Mỹ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Văn hoá Thương binh huyện Gia Viễn, TP Hà Nội
|
|
38965
|
TRƯƠNG THỊ KIM LIÊN
|
16/5/1938
|
|
Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K15
|
|
41523
|
TRƯƠNG THỊ MINH TRANG
|
23/10/1949
|
|
Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39924
|
TRƯƠNG THỊ PHA
|
1929
|
23/5/1975
|
Thôn Thạch Luy, xã Phổ Thạch, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khu uỷ 5 (ra Bắc điều trị)
|
|
40356
|
TRƯƠNG THỊ SINH
|
29/12/1944
|
21/12/1965
|
Thôn Khê Ba, xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Y sỹ Nam Hà
|
|
41017
|
TRƯƠNG THỊ THÁI
|
1952
|
3/2/1972
|
Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K15
|
|
36607
|
TRƯƠNG THỊ THANH BA
|
10/4/1950
|
15/5/1975
|
Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành , tỉnh Quảng Ngãi
|
Lâm trường Tân Phong huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
|
|
39293
|
TRƯƠNG THỊ THANH MAI
|
1/5/1953
|
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41562
|
TRƯƠNG THỊ TRÍ
|
25/3/1933
|
|
Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
B ra Bắc chữa bệnh
|
|
41871
|
TRƯƠNG THỊ VY
|
1906
|
12/5/1975
|
Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc Phân hiệu 5 - TP Hà Nội
|
|
41945
|
TRƯƠNG THỊ XUÂN
|
19/9/1943
|
1974
|
Xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Công đoàn TW
|
|
41395
|
TRƯƠNG THỊ XUÂN THU
|
1946
|
29/5/1975
|
Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20
|
|
41326
|
TRƯƠNG THỐ
|
22/12/1931
|
1/5/1970
|
Thôn Trường Thọ, xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K15
|
|
41358
|
TRƯƠNG THỐNG
|
1/8/1931
|
30/3/1964
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường Thống Nhất, huyện Kim Anh, tỉnh Vĩnh Phúc - Tổng cục Đường sắt
|
|
41420
|
TRƯƠNG THUẬN
|
6/11/1928
|
27/8/1960
|
Thôn Tham Hội, xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Cán sự thị xã Cẩm Phả, khu Hồng Quảng
|
|
40795
|
TRƯƠNG TỜ
|
1/9/1930
|
1963
|
Xã Tịnh Châu, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kiến trúc khu Bắc Hà Nội
|
|
41647
|
TRƯƠNG TRỢ
|
0/5/1917
|
1975
|
Xã Tịnh Thiện, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K100 tỉnh Phú Thọ
|
|
40931
|
TRƯƠNG TỨ
|
6/2/1935
|
1974
|
Xã Đức Lâm, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc văn hóa Thương binh tỉnh Thanh Hóa
|
|
40940
|
TRƯƠNG TỰ
|
7/9/1927
|
1965
|
Xã Tịnh Thiện, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Tài chính tỉnh Hải Dương
|
|
36550
|
TRƯƠNG VĂN ẤN
|
15/12/1928
|
5/6/1962
|
Thôn Hòa Môn, xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khách sạn Bạch Mai - Cục Chuyên gia
|
|
37026
|
TRƯƠNG VĂN CỦA
|
1937
|
1965
|
Xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37747
|
TRƯƠNG VĂN ĐOÀN
|
15/3/1929
|
4/12/1965
|
Thôn An Phước, xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thủy Lợi tỉnh Nam Hà
|
|
37799
|
TRƯƠNG VĂN ĐỚI
|
24/3/1936
|
17/8/1964
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Bưu điện và Truyền thanh tỉnh Hà Bắc
|
|
37789
|
TRƯƠNG VĂN ĐỒNG
|
4/6/1918
|
16/6/1965
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Lao động tiền lương, Xí nghiệp Bến Cửa Ông
|
|
37930
|
TRƯƠNG VĂN GIÀU
|
6/10/1929
|
4/12/1965
|
Thôn An Lộc, xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường Cốc Thành tỉnh Nam Hà - Bộ Thủy lợi
|
|
37961
|
TRƯƠNG VÂN HÀ
|
20/10/1941
|
16/4/1974
|
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc văn hóa Thương binh, xã Hùng Thắng, huyện Tiên Lãng, Hải Phòng
|
|
38111
|
TRƯƠNG VĂN HIỆP
|
1932
|
6/5/1975
|
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Điện lực - Bộ Điện và Than
|
|
38554
|
TRƯƠNG VĂN KIÊM
|
11/12/1949
|
1973
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38569
|
TRƯƠNG VĂN KIỆM
|
11/12/1949
|
1975
|
Thôn Lâm An, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động TW
|
|
38616
|
TRƯƠNG VĂN KÍNH
|
1/10/1929
|
21/7/1904
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trưởng đồn - Tổng cục Đường sắt Ga Lưu Xá
|
|
39981
|
TRƯƠNG VĂN PHÓ
|
1/12/1942
|
25/4/1975
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng kho thực phẩm công nghệ cấp I Hà Bắc
|
|
40181
|
TRƯƠNG VĂN QUẾ
|
19/2/1935
|
4/9/1961
|
Xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Cấp III huyện Ứng Hoà
|
|
40118
|
TRƯƠNG VĂN QƯỚI
|
14/12/1932
|
16/3/1974
|
Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp chân tay giả - Bộ Nội vụ
|
|
40318
|
TRƯƠNG VĂN SÁU
|
5/4/1926
|
18/2/1965
|
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp ngói 203 Cổ Bi Gia Lâm - Hà Nội
|
|
40357
|
TRƯƠNG VĂN SỎ
|
18/9/1921
|
22/6/1965
|
Thôn Đô Lương, xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung cấp Thuỷ sản TW - Uỷ ban Nông nghiệp Hà Đông
|
|
40507
|
TRƯƠNG VĂN TẠI
|
15/5/1932
|
27/8/1964
|
Xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Đường Việt Trì tỉnh Phú Thọ
|
|
41219
|
TRƯƠNG VĂN THI
|
27/1/1929
|
1962
|
Thôn Thuận Yên, xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Tài vụ Kế toán HTX Nông nghiệp thuộc Ty Tài chính Hà Nam
|
|
41230
|
TRƯƠNG VĂN THỊ
|
10/11/1926
|
14/6/1962
|
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cty Kiến trúc Hải Phòng
|
|
41310
|
TRƯƠNG VĂN THỌ
|
20/4/1921
|
10/9/1962
|
Xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Thiết kế - Tổng cục Đường sắt
|
|
40048
|
TRƯƠNG VĨNH PHÚC
|
16/8/1942
|
|
Xã Tịnh Kỳ, huyện SơnTịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41882
|
TRƯƠNG XA
|
1/1/1929
|
23/5/1961
|
Xã Nghĩa Hiêp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Lâm thổ sản Hải Phòng
|
|
41952
|
TRƯƠNG XUẤT
|
30/12/1926
|
24/5/1961
|
Xã Tịnh Thiện, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 01/5 Nghệ An
|
|
41734
|
TU BÁ ƯU
|
0/12/1929
|
6/4/1959
|
Thôn Phước Hòa, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng đội công trình 1 - Tổng cục Hậu cần QĐNDVN
|
|
36659
|
TỪ BẢNG
|
15/12/1931
|
12/7/1974
|
Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Than Uyên, Nghĩa Lộ, Tây Bắc - UB Nông nghiệpTW
|
|
39691
|
TỪ ĐỨC NGHĨA
|
4/5/1932
|
6/2/1975
|
Xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Tài chính Hà Nội
|
|
41150
|
TỪ ĐỨC THẢO
|
20/12/1931
|
22/6/1965
|
Xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kinh doanh xuất khẩu Nam Hà
|
|
40426
|
TỪ HỒNG SƠN
|
11/11/1921
|
1975
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cán bộ B ra ở K55
|
|
40427
|
TỪ NGỌC SƠN
|
16/12/1928
|
26/6/1965
|
Xã Tịnh Long, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Thuế vụ huyện Tam Dương, Vĩnh Phú
|
|
37082
|
TỪ THÁI CƯƠNG
|
21/7/1937
|
27/11/1973
|
Thôn Xuân An Đông, xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Sông Con, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
|