Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
40691
|
TRỊNH PHÚC TIẾN
|
5/5/1932
|
24/11/1967
|
Thôn Đôn Lương, xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc cán bộ Y tế TW Hà Nội
|
|
40084
|
TRỊNH PHƯỚC
|
6/1/1928
|
28/5/1962
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Tuyên huấn Tổng công doàn Việt Nam
|
|
37327
|
TRỊNH QUANG CHƯƠNG
|
15/8/1921
|
17/6/1965
|
Thôn An Ba, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Cung cấp - Tổng cục Lương thực
|
|
38030
|
TRỊNH QUANG HẠO
|
18/5/1937
|
|
Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40759
|
TRỊNH QUANG TOÀN
|
|
26/5/1961
|
Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Sông con Nghệ An
|
|
40822
|
TRỊNH QUANG TUÂN
|
10/10/1949
|
1974
|
Thôn Mỹ Hưng, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Hà Tây
|
|
41846
|
TRỊNH QUANG VÕ
|
15/1/1936
|
1974
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40279
|
TRỊNH SANG
|
10/10/1927
|
18/6/1964
|
Thôn Thạch An, xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Sao Vàng Thanh Hoá
|
|
40443
|
TRỊNH SUÝ
|
15/10/1917
|
30/12/1965
|
Xóm Phú Hòa, thôn Trung, xã Bình Lâm, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng Vật liệu Kiến thiết Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Hà
|
|
38685
|
TRỊNH THỊ ÁI KHANH
|
1938
|
9/4/1975
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K100 thị xã Phú Thọ, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
38500
|
TRỊNH THỊ HƯỜNG
|
27/4/1927
|
1/2/1974
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39588
|
TRỊNH THỊ NINH
|
1/12/1931
|
1/4/1967
|
Thôn Phước Bình,xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Chống lao TW
|
|
40460
|
TRỊNH THỊ TUYẾT SƯƠNG
|
1942
|
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39007
|
TRỊNH THỊ VÂN LOAN
|
16/2/1946
|
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41535
|
TRỊNH TRẮC
|
26/12/1919
|
20/6/1965
|
Thôn An Phước, xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Than Quả Bàng, thị xã Hồng Gai, tỉnh Quảng Ninh
|
|
38131
|
TRỊNH TRUNG HIẾU
|
20/6/1945
|
6/5/1975
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đài phát CI Đại Mỗ, Từ Liêm, Hà Nội
|
|
40871
|
TRỊNH TÙNG
|
1923
|
16/6/1965
|
Thôn Phước Bình, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính huyện Thái Ninh, tỉnh Thái Bình
|
|
38087
|
TRỊNH VĂN HIỂN
|
1/7/1927
|
0/4/1974
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Nhân dân cách mạng lâm thời tỉnh Quảng Ngãi
|
|
38409
|
TRỊNH VĂN HÙNG
|
20/11/1931
|
23/6/1965
|
Thôn Đôn Lương, xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Kiến thiết Đồng muối Đồ Sơn, TP. Hải Phòng
|
|
38792
|
TRỊNH VĂN LAM
|
10/3/1930
|
1974
|
Xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xưởng Chế biến Nông trường 1/5 Nghệ An
|
|
38810
|
TRỊNH VĂN LAN
|
10/3/1933
|
|
Xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39437
|
TRỊNH VĂN MINH
|
10/10/1925
|
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Đồng Giao, Ninh Bình
|
|
41797
|
TRỊNH VIÊN
|
18/8/1945
|
24/10/1973
|
Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn Chỉ đạo Sản xuất Nông nghiệp Hà Tây - Uỷ ban Nông nghiệp TW
|
|
40477
|
TRỊNH VƯƠNG SỸ
|
1926
|
25/6/1959
|
Xã Phổ Thạch, huyện Phổ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng công ty thực phẩm 96 Trần Hưng Đạo thành phố Hà Nội
|
|
36605
|
TRỊNH XUÂN BA
|
7/12/1928
|
10/3/1975
|
Xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Bãi Trành - Như Xuân - Thanh Hoá
|
|
38199
|
TRỊNH XUÂN HOÀ
|
5/2/1935
|
5/3/1964
|
Thôn Đồn, xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh 1-5 tỉnh Nghệ An
|
|
39300
|
TRỊNH XUÂN MÃI
|
6/8/1933
|
25/3/1974
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Lâm nghiệp
|
|
36795
|
TRƯƠNG BÌNH
|
10/10/1926
|
28/3/1962
|
Thôn Kỳ Thọ, xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đảng uỷ Khu phố Lê Chân - Hải Phòng
|
|
37661
|
TRƯƠNG CAO ĐỆ
|
3/4/1916
|
12/6/1961
|
Thôn Diên Niên, xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi sở Muối tỉnh Nam Định
|
|
37334
|
TRƯƠNG CHƯU
|
1/2/1934
|
5/3/1964
|
Thôn Nghĩa Lập, xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh 1-5 tỉnh Nghệ An
|
|
37627
|
TRƯƠNG CÔNG ĐẮC
|
10/9/1925
|
|
Xã Bình An, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
UBHC huyện An Dương, tỉnh Kiến An
|
|
37720
|
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
|
2/2/1950
|
10/4/1974
|
Xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trưởng Bổ túc Văn hoá Thương binh, tỉnh Hà Tây
|
|
41016
|
TRƯƠNG CÔNG THÁI
|
12/6/1932
|
12/4/1974
|
Thôn Nam An, xã Bình Hoà, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trương Bổ túc Văn hoá Thương binh, tỉnh Nghệ An
|
|
41078
|
TRƯƠNG CÔNG THANH
|
5/12/1931
|
16/8/1970
|
Xã Đức Trung, huyện Mộ Đức , tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội 14A Nông trường Vân Lĩnh tỉnh Vĩnh Phú
|
|
37198
|
TRƯƠNG ĐÌNH CHÂU
|
15/7/1928
|
6/5/1975
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Bưu chính và Phát hành báo chí - Tổng Cục Bưu điện
|
|
37358
|
TRƯƠNG ĐÌNH DÂN
|
1925
|
18/6/1964
|
Xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Thống nhất Yên Định - Thanh Hoá
|
|
38330
|
TRƯƠNG ĐÌNH HỒNG
|
23/9/1946
|
17/5/1975
|
Xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Giao thông Sắt, bộ Hà Nội
|
|
38650
|
TRƯƠNG ĐÌNH KHẢ
|
19/5/1929
|
25/12/1970
|
Xã Tịnh Châu, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K15 Hà Đông tỉnh Hà Tây
|
|
39106
|
TRƯƠNG ĐÌNH LUA
|
15/3/1944
|
11/2/1974
|
Xã Sơn Hạ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phân viện Đại học Y khoa Việt Bắc
|
|
41411
|
TRƯƠNG ĐÌNH THUẦN
|
1922
|
18/6/1964
|
Thôn Kỳ Thọ, xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Thống Nhất Hà Trung, Thanh Hóa
|
|
41508
|
TRƯƠNG ĐÌNH TRÁC
|
16/6/1927
|
15/10/1963
|
Thôn Trường Xuân, xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi cục Thống kê khu Hồng Quảng
|
|
37761
|
TRƯƠNG ĐÔN
|
1/1/1928
|
11/2/1963
|
Thôn Hoà Thạnh, xã Phổ Hoà, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bộ Nông nghiệp
|
|
37441
|
TRƯƠNG ĐỨC DỤC
|
3/3/1933
|
19/8/1970
|
Xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh 1/5 tỉnh Nghệ An
|
|
37925
|
TRƯƠNG GIÁP
|
10/2/1929
|
21/9/1962
|
Xã Bình Thạnh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Công nhân kỹ thuật Vinh
|
|
38280
|
TRƯƠNG HỒ
|
10/10/1925
|
|
Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38285
|
TRƯƠNG HỔ
|
19/12/1944
|
12/3/1975
|
Xã Bình Tân, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Hà
|
|
39535
|
TRƯƠNG HOÀI NAM
|
10/8/1926
|
0/4/1975
|
Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Báo Thống nhất đã nghỉ hưu
|
|
38302
|
TRƯƠNG HỘI
|
20/10/1934
|
10/2/1965
|
Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xưởng Cơ khí cầu đường - Tổng cục Đường sắt
|
|
38501
|
TRƯƠNG KHẮC HƯỜNG
|
2/2/1927
|
20/4/1965
|
Xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Gia công Vải sợi Dệt kim Hà Đông - Bộ Nội thương
|
|
38551
|
TRƯƠNG KÍCH
|
10/10/1923
|
15/3/1962
|
Xã Tịnh Thiện, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Số nhà 281 Phố Huế, TP. Hà Nội
|