Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
41783
|
TRẦN VẬY
|
3/3/1926
|
19/1/1963
|
Xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông tường Quốc doanh 1/5, Nghệ An
|
|
41787
|
TRẦN VỀ
|
5/7/1929
|
1965
|
Xóm Thới Hòa, xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường Lắp máy Phân đạm - Công ty Lắp máy
|
|
41788
|
TRẦN VỆ
|
10/10/1921
|
16/2/1962
|
Thôn Gia An, xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Văn phòng phẩm cấp 1-Cục Bách hoá-Bộ Nội thương
|
|
41801
|
TRẦN VIẾT
|
15/7/1915
|
20/12/1961
|
Xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Mỏ than Thống nhất Cẩm Phả
|
|
37099
|
TRẦN VIỆT CƯỜNG
|
01/3/1931
|
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41830
|
TRẦN VINH
|
10/3/1919
|
1962
|
Thôn Trường Sanh, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Học viện Thuỷ lợi và Điện lực
|
|
41898
|
TRẦN XẾP
|
22/12/1944
|
9/2/1971
|
Thôn Nga Mân, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Lâm trường Đại Lải, Đa Phúc, Vĩnh Phú
|
|
41901
|
TRẦN XIN
|
1925
|
22/11/1968
|
Thôn Giao Thuỷ, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41941
|
TRẦN XUÂN
|
13/9/1927
|
19/5/1961
|
Thôn Phú Tượng, xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Lâm thổ sản Hải Phòng
|
|
36513
|
TRẦN XUÂN ANH
|
11/8/1945
|
21/9/1971
|
Xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Thuỷ lợi huyện An Hải, thành phố Hải Phòng
|
|
37043
|
TRẦN XUÂN CÚC
|
1/12/1932
|
30/8/1960
|
Thôn Long Thạnh, xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đại đội 11 - Tiểu đoàn 5 - Trung đoàn 812
|
|
38684
|
TRẦN XUÂN KHANH
|
1932
|
12/11/1970
|
Thôn Thọ Lộc, xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Canô sà lan huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
|
|
38860
|
TRẦN XUÂN LÂM
|
24/9/1922
|
18/4/1974
|
Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Giao thông Vật tư Hải Phòng
|
|
38811
|
TRẦN XUÂN LAN
|
7/9/1926
|
17/5/1961
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Bưu điện Ninh Bình
|
|
39291
|
TRẦN XUÂN MAI
|
10/10/1932
|
|
Xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh 19/5
|
|
39597
|
TRẦN XUÂN NỔI
|
15/10/1933
|
16/2/1963
|
Xã Đức Lâm, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cty Kho Ngoại thương Hải Phòng
|
|
40211
|
TRẦN XUÂN QUÝ
|
10/3/1931
|
28/8/1965
|
Thôn Trà Bung, xã Trà Phong, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Dân tộc TW
|
|
41309
|
TRẦN XUÂN THỌ
|
20/10/1932
|
22/12/1964
|
Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khoa chăn nuôi Thú y Trường Đại học Nông nghiệp - Bộ Nông nghiệp
|
|
41509
|
TRẦN XUÂN TRẠCH
|
20/1/1928
|
15/6/1973
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Thương nghiệp thành phố Hải Phòng
|
|
40939
|
TRẦN XUÂN TỰ
|
3/2/1926
|
3/11/1965
|
Thôn Lê Bàn, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Phúc Do tỉnh Thanh Hoá
|
|
41958
|
TRẦN XUYẾN
|
0/8/1947
|
1/3/1975
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Khai thác Nước ngầm - Cục Xây dựng - Uỷ ban Nông nghiệp TW
|
|
41957
|
TRẦN XUYẾN
|
12/12/1925
|
14/2/1963
|
Thôn Trung Lý, xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Thực phẩm Ăn uống tỉnh Ninh Bình
|
|
41990
|
TRẦN YÊN
|
1927
|
28/12/1961
|
Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Nông sản Nam Định
|
|
36875
|
TRANG NGỌC CÁC
|
24/5/1936
|
3/4/1968
|
Thôn An Hà, xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ Cán bộ Giáo dục tiền lương - Tổng Cục Đường sắt
|
|
36755
|
TRỊNH BINH
|
12/5/1924
|
2/4/1974
|
Xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Hạt Kiểm lâm nhân dân huyện Phú Lương, Bắc Thái
|
|
37225
|
TRỊNH CHÍ
|
1/12/1936
|
1965
|
Thôn Phước Sơn, xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Sử học
|
|
39241
|
TRỊNH CÔNG LÝ
|
16/9/1927
|
15/5/1975
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc 4 Hà Nội
|
|
38909
|
TRỊNH DUY LỄ
|
1/1/1935
|
27/11/1973
|
Xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Kế hoạch Nông trường Quốc doanh Sông Con Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
|
|
38350
|
TRỊNH HUẨN
|
10/10/1926
|
24/4/1962
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường Bưu điện II - Thường Tín - Hà Nội
|
|
38516
|
TRINH HỰU
|
1929
|
5/9/1962
|
Thôn Phước Sơn, xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Sắt - Công trường Điện Uông Bí
|
|
38734
|
TRỊNH KHIẾT
|
17/7/1927
|
26/6/1961
|
Xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Hợp tác xã mua bán TW
|
|
39177
|
TRỊNH LƯƠNG
|
15/12/1922
|
17/9/1964
|
Thôn Võ Hồi, xã Nghĩa Hoà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
B ra Bắc
|
|
39358
|
TRỊNH LƯƠNG MÊNH
|
12/7/1928
|
23/6/1965
|
Thôn An Đồng, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường 800 Hà Nội
|
|
39436
|
TRỊNH LƯƠNG MINH
|
20/7/1925
|
|
Thôn An Đồng, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40676
|
TRỊNH LƯƠNG TIÊN
|
1925
|
1/6/1961
|
Thôn An Hội, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
UBHC tỉnh Ninh Bình
|
|
41546
|
TRỊNH LƯƠNG TRÂN
|
2/9/1947
|
24/2/1972
|
Thôn Đồng Vinh, xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Y khoa Hà Nội
|
|
36927
|
TRỊNH MINH CẨM
|
16/6/1924
|
13/6/1961
|
Xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Dệt Nam Định
|
|
38480
|
TRỊNH MINH HƯƠNG
|
22/9/1948
|
30/8/1968
|
Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ngân hàng quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng
|
|
38408
|
TRỊNH NGỌC HÙNG
|
10/10/1932
|
18/12/1972
|
Xã Bình Trung, huyện BÌnh Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông lao động Trung ương
|
|
40180
|
TRỊNH NGỌC QUẾ
|
5/12/1936
|
25/3/1974
|
Xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm Vật tư Lâm sản ga tỉnh Yên Bái thuộc Công ty Lâm sản Lào Yên tỉnh Yên Bái
|
|
41591
|
TRỊNH NGỌC TRIỀU
|
0/12/1923
|
|
Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39778
|
TRỊNH NGUYỆT
|
10/10/1918
|
7/1/1965
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Liên hiệp Công đoàn tỉnh Hà Đông
|
|
37988
|
TRỊNH NHƯ HẢI
|
23/12/1928
|
1965
|
Thôn Hòa Võ, xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công tác Thương nghiệp và lâm nghiệp tỉnh Hà Bắc
|
|
39443
|
TRỊNH PHÚ MÍNH
|
0/7/1947
|
17/2/1972
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh Xã hội tỉnh Nghệ An
|
|
39874
|
TRỊNH PHÚ NHƠN
|
12/8/1937
|
|
Thôn Phước Thuận, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40122
|
TRỊNH PHÚ QUA
|
10/10/1914
|
|
Thôn Phước Thuận, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41255
|
TRỊNH PHÚ THIỆN
|
16/11/1947
|
21/2/1972
|
Thôn Phước Thuận, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Nam Hà
|
|
41375
|
TRỊNH PHÚ THỜI
|
2/4/1930
|
15/1/1972
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động TW
|
|
41428
|
TRỊNH PHÚ THUẬT
|
26/3/1948
|
|
Thôn Phước Thuận, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41833
|
TRỊNH PHÚ VINH
|
15/10/1922
|
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc Phân hiệu 4
|